Scout Picks

Wiston Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Wiston Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Wiston Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)79,2% (19/24)84,6% (11/13)72,7% (8/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)50% (12/24)61,5% (8/13)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)20,8% (5/24)38,5% (5/13)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (8/24)30,8% (4/13)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)12,5% (3/24)15,4% (2/13)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)7,7% (1/13)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/13)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20,8% (5/24)23,1% (3/13)18,2% (2/11)

Wiston Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Wiston Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3224 trận 45+ phút2106 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút401,541,711,921,09
Sút trúng đích120,460,510,460,45
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo30,040,130,000,09
Thẻ vàng80,210,340,230,18

Từng trận: Wiston Fernández tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Wiston Fernández tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)90002000
09/10/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)90004100
02/10/26Deportivo CaliKhách1-3 (B)35 (DB)010000
27/09/26Jaguares de CórdobaKhách2-1 (T)25 (DB)010000
19/09/26Santa FeNhà1-4 (B)46001000
15/09/26Boyacá ChicóKhách2-1 (T)90002200
12/09/26Junior FCNhà1-0 (T)72 (DB)000000
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)90001000
25/08/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)90000000
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)90003010
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)90002100
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)70000000
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)87001010
19/04/26Independiente MedellínNhà0-1 (B)46003010
12/04/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)61002100
06/04/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)80010000
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)65002000
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)14 (DB)001000
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)26 (DB)000000
19/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)28 (DB)000000
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)42001111
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)62002100
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)44 (DB)000010
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)83001010
01/02/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)44 (DB)001010
28/01/26Boyacá ChicóNhà1-1 (H)59102200
23/01/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)90000000
16/01/26Fortaleza CEIFKhách0-1 (B)90001000
13/11/25Santa FeKhách0-1 (B)90001110
09/11/25Boyacá ChicóNhà2-0 (T)62003200
28/10/25Deportivo CaliKhách1-0 (T)83001000
24/10/25Internacional de BogotáNhà2-0 (T)72003000

Câu hỏi thường gặp

Wiston Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,54 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,71 mỗi 90 phút).

Wiston Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,46 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Wiston Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Wiston Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Wiston Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,92 mỗi trận trên sân nhà và 1,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.