Scout Picks

Jhildrey Lasso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jhildrey Lasso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jhildrey Lasso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)53,8% (14/26)53,3% (8/15)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)23,1% (6/26)26,7% (4/15)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)11,5% (3/26)13,3% (2/15)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)15,4% (4/26)13,3% (2/15)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,7% (2/26)6,7% (1/15)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,8% (1/26)0% (0/15)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)20% (3/15)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)15,4% (4/26)20% (3/15)9,1% (1/11)

Jhildrey Lasso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jhildrey Lasso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2626 trận 45+ phút2219 phút15 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút230,880,930,930,82
Sút trúng đích60,230,240,200,27
Bàn thắng10,040,040,000,09
Kiến tạo40,150,160,200,09
Thẻ vàng40,150,160,200,09

Từng trận: Jhildrey Lasso tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jhildrey Lasso tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)90000010
09/10/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)90001000
02/10/26Deportivo CaliKhách1-3 (B)82001100
27/09/26Jaguares de CórdobaKhách2-1 (T)90112200
19/09/26Santa FeNhà1-4 (B)90001000
12/09/26Junior FCNhà1-0 (T)71000001
03/09/26América de CaliKhách0-3 (B)90000000
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)90000000
25/08/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)77000000
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)90002110
09/08/26Atlético BucaramangaNhà2-3 (B)90003000
01/08/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)90011000
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)90011000
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)59000010
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)90001000
12/04/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)90001000
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)64000000
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)90001000
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)73000000
19/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)90012210
14/03/26Santa FeKhách1-1 (H)90003000
05/03/26Junior FCKhách1-1 (H)90000000
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)90000000
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)90000000
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)90003000
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)83000000

Câu hỏi thường gặp

Jhildrey Lasso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,93 mỗi 90 phút).

Jhildrey Lasso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 15,4% số trận đó.

Jhildrey Lasso đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jhildrey Lasso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jhildrey Lasso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,93 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.