Scout Picks

Jesús Muñoz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jesús Muñoz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jesús Muñoz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)70% (21/30)68,8% (11/16)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)36,7% (11/30)25% (4/16)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)16,7% (5/30)12,5% (2/16)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)36,7% (11/30)25% (4/16)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,7% (2/30)6,3% (1/16)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)13,3% (4/30)12,5% (2/16)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)6,3% (1/16)0% (0/14)

Jesús Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jesús Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3330 trận 45+ phút2416 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút391,301,451,191,43
Sút trúng đích130,430,480,310,57
Bàn thắng40,130,150,130,14
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng10,030,040,060,00

Từng trận: Jesús Muñoz tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jesús Muñoz tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)8200100
09/10/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)8100000
02/10/26Deportivo CaliKhách1-3 (B)7100000
27/09/26Jaguares de CórdobaKhách2-1 (T)8000210
19/09/26Santa FeNhà1-4 (B)6300100
15/09/26Boyacá ChicóKhách2-1 (T)8000000
12/09/26Junior FCNhà1-0 (T)7300000
03/09/26América de CaliKhách0-3 (B)9000210
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)9000100
25/08/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)9000310
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)8500100
09/08/26Atlético BucaramangaNhà2-3 (B)8600100
01/08/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)6000000
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)7800000
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)9000100
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)9000200
19/04/26Independiente MedellínNhà0-1 (B)6600001
12/04/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)9010210
06/04/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)7010310
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)25 (DB)00000
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)26 (DB)00000
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)26 (DB)00000
05/03/26Junior FCKhách1-1 (H)4600100
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)5900200
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)7600110
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)9010510
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000320
01/02/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)9000000
28/01/26Boyacá ChicóNhà1-1 (H)7600100
13/11/25Santa FeKhách0-1 (B)7100000
09/11/25Boyacá ChicóNhà2-0 (T)8900110
28/10/25Deportivo CaliKhách1-0 (T)6500320
24/10/25Internacional de BogotáNhà2-0 (T)7210210

Câu hỏi thường gặp

Jesús Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,30 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,45 mỗi 90 phút).

Jesús Muñoz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,43 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 36,7% số trận đó.

Jesús Muñoz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jesús Muñoz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jesús Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,19 mỗi trận trên sân nhà và 1,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.