Scout Picks

Pedro Franco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Franco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Franco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)22,7% (5/22)23,1% (3/13)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)9,1% (2/22)7,7% (1/13)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/13)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)7,7% (1/13)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/13)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)7,7% (1/13)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)0% (0/13)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)23,1% (3/13)11,1% (1/9)

Pedro Franco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Franco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2722 trận 45+ phút2076 phút13 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút70,320,300,310,33
Sút trúng đích10,050,040,080,00
Bàn thắng10,050,040,080,00
Kiến tạo10,050,040,000,11
Thẻ vàng40,180,170,230,11

Từng trận: Pedro Franco tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Franco tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)12 (DB)00000
09/10/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)6 (DB)00000
03/09/26América de CaliKhách0-3 (B)9000100
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)33 (DB)00000
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)9000201
09/08/26Atlético BucaramangaNhà2-3 (B)9000000
01/08/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)9000000
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)9000000
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)9010110
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)9000001
19/04/26Independiente MedellínNhà0-1 (B)9000000
12/04/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)9000200
06/04/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)9001000
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)9000000
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)9000000
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000001
19/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)9000000
14/03/26Santa FeKhách1-1 (H)44 (DB)00000
05/03/26Junior FCKhách1-1 (H)1 (DB)00000
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)9000000
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)9000000
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)9000001
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000100
01/02/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)9000000
28/01/26Boyacá ChicóNhà1-1 (H)9000000
23/01/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)9000000
16/01/26Fortaleza CEIFKhách0-1 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Pedro Franco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,32 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút).

Pedro Franco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,05 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,5% số trận đó.

Pedro Franco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Pedro Franco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Franco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.