Scout Picks

Felipe Pardo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Felipe Pardo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Felipe Pardo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (14/21)66,7% (8/12)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)28,6% (6/21)41,7% (5/12)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)9,5% (2/21)16,7% (2/12)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)42,9% (9/21)41,7% (5/12)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)9,5% (2/21)16,7% (2/12)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)

Felipe Pardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Felipe Pardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3121 trận 45+ phút1651 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút261,101,421,330,78
Sút trúng đích130,520,710,580,44
Bàn thắng40,140,220,170,11
Kiến tạo30,140,160,170,11
Thẻ vàng50,140,270,170,11

Từng trận: Felipe Pardo tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Felipe Pardo tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)21 (DB)00001
19/09/26Santa FeNhà1-4 (B)2200000
15/09/26Boyacá ChicóKhách2-1 (T)6711110
12/09/26Junior FCNhà1-0 (T)7300211
03/09/26América de CaliKhách0-3 (B)7400000
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)6910420
25/08/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)7200211
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)32 (DB)00210
09/08/26Atlético BucaramangaNhà2-3 (B)7500201
01/08/26Deportes TolimaNhà1-2 (B)6010320
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)21 (DB)00000
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)6001000
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)7200000
19/04/26Independiente MedellínNhà0-1 (B)24 (DB)00000
06/04/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)20 (DB)10111
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)6500200
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)7600110
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)6400100
19/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)7800110
14/03/26Santa FeKhách1-1 (H)8600000
05/03/26Junior FCKhách1-1 (H)44 (DB)00000
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)5900000
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)6300100
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)6301110
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)5200000
01/02/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)4600100
28/01/26Boyacá ChicóNhà1-1 (H)5900000
23/01/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)73 (DB)00110
16/01/26Fortaleza CEIFKhách0-1 (B)20 (DB)00000
09/11/25Boyacá ChicóNhà2-0 (T)28 (DB)00000
28/10/25Deportivo CaliKhách1-0 (T)13 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Felipe Pardo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,10 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,42 mỗi 90 phút).

Felipe Pardo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,9% số trận đó.

Felipe Pardo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Felipe Pardo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Felipe Pardo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,78 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.