Scout Picks

Juan Viveros: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Viveros: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Viveros: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)38,5% (10/26)46,7% (7/15)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)11,5% (3/26)13,3% (2/15)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/15)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)13,3% (2/15)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/15)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/15)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/15)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)15,4% (4/26)13,3% (2/15)18,2% (2/11)

Juan Viveros: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Viveros: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2926 trận 45+ phút2357 phút15 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút130,500,500,600,36
Sút trúng đích30,120,110,130,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,150,150,130,18

Từng trận: Juan Viveros tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Viveros tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo PastoKhách1-0 (T)9000000
09/10/26Rionegro ÁguilasNhà2-2 (H)8400001
02/10/26Deportivo CaliKhách1-3 (B)9000101
27/09/26Jaguares de CórdobaKhách2-1 (T)9000110
19/09/26Santa FeNhà1-4 (B)9000001
15/09/26Boyacá ChicóKhách2-1 (T)9000000
12/09/26Junior FCNhà1-0 (T)9000000
03/09/26América de CaliKhách0-3 (B)6 (DB)00000
29/08/26Atlético NacionalNhà1-5 (B)9000000
25/08/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)9000000
21/08/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)9000000
09/08/26Atlético BucaramangaNhà2-3 (B)9000000
26/07/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)30 (DB)00000
03/05/26MillonariosNhà2-2 (H)9000000
26/04/26LlanerosKhách0-0 (H)9000001
19/04/26Independiente MedellínNhà0-1 (B)9000100
12/04/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)9000000
06/04/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)6300000
01/04/26Deportivo PastoNhà0-0 (H)9000210
27/03/26Rionegro ÁguilasKhách0-1 (B)9000200
22/03/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000000
19/03/26Jaguares de CórdobaNhà1-0 (T)9000100
14/03/26Santa FeKhách1-1 (H)9000000
05/03/26Junior FCKhách1-1 (H)9000000
28/02/26América de CaliNhà0-3 (B)9000200
21/02/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)14 (DB)00000
17/02/26Cúcuta DeportivoNhà1-1 (H)9000100
08/02/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000100
28/01/26Boyacá ChicóNhà1-1 (H)9000110

Câu hỏi thường gặp

Juan Viveros sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,50 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).

Juan Viveros có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,5% số trận đó.

Juan Viveros đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Viveros đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Viveros sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,60 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.