Carlos Esparragoza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền vệ của Alianza PetroleraVĐQG Colombia
31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Carlos Esparragoza có cú sút trúng đích trong 0/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,32 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (1,57 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 36,8% số trận đó.
- Ghi 0 bàn sau 31 trận (0,00 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 11 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 42,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 1,60 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 0 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 6 trận.
- Đã khoác áo Alianza Petrolera và Junior FC trong giai đoạn này.
Carlos Esparragoza: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 57,9% (11/19) | 60% (6/10) | 55,6% (5/9) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 30% (3/10) | 36,8% (7/19) | 40% (4/10) | 33,3% (3/9) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 30% (3/10) | 26,3% (5/19) | 40% (4/10) | 11,1% (1/9) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 5,3% (1/19) | 0% (0/10) | 11,1% (1/9) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/19) | 0% (0/10) | 0% (0/9) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/19) | 0% (0/10) | 0% (0/9) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/19) | 0% (0/10) | 0% (0/9) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 42,1% (8/19) | 40% (4/10) | 44,4% (4/9) |
Carlos Esparragoza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 31 | 19 trận 45+ phút | 1723 phút | 10 trận 45+ phút | 9 trận 45+ phút |
| Cú sút | 30 | 1,32 | 1,57 | 1,60 | 1,00 |
| Sút trúng đích | 1 | 0,05 | 0,05 | 0,00 | 0,11 |
| Bàn thắng | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Kiến tạo | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 11 | 0,42 | 0,57 | 0,40 | 0,44 |
Lựa chọn cho Carlos Esparragoza, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Carlos Esparragoza tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/09/26 | América de Cali | Khách | 0-3 (B) | Alianza Petrolera | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Atlético Nacional | Nhà | 1-5 (B) | Alianza Petrolera | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 25/08/26 | Cúcuta Deportivo | Khách | 0-1 (B) | Alianza Petrolera | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/08/26 | Atlético Bucaramanga | Nhà | 2-3 (B) | Alianza Petrolera | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/08/26 | Deportes Tolima | Nhà | 1-2 (B) | Alianza Petrolera | 60 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 26/07/26 | Fortaleza CEIF | Nhà | 1-1 (H) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Millonarios | Nhà | 2-2 (H) | Alianza Petrolera | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 26/04/26 | Llaneros | Khách | 0-0 (H) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/04/26 | Independiente Medellín | Nhà | 0-1 (B) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 |
| 12/04/26 | Internacional de Bogotá | Khách | 1-2 (B) | Alianza Petrolera | 17 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06/04/26 | Deportivo Pereira | Khách | 3-2 (T) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 01/04/26 | Deportivo Pasto | Nhà | 0-0 (H) | Alianza Petrolera | 25 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/03/26 | Jaguares de Córdoba | Nhà | 1-0 (T) | Alianza Petrolera | 44 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 05/03/26 | Junior FC | Khách | 1-1 (H) | Alianza Petrolera | 46 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 28/02/26 | América de Cali | Nhà | 0-3 (B) | Alianza Petrolera | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 21/02/26 | Atlético Nacional | Khách | 0-3 (B) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 |
| 17/02/26 | Cúcuta Deportivo | Nhà | 1-1 (H) | Alianza Petrolera | 15 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/02/26 | Once Caldas | Nhà | 1-1 (H) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 01/02/26 | Atlético Bucaramanga | Khách | 0-5 (B) | Alianza Petrolera | 80 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 28/01/26 | Boyacá Chicó | Nhà | 1-1 (H) | Alianza Petrolera | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/01/26 | Deportes Tolima | Khách | 0-2 (B) | Alianza Petrolera | 44 (DB) | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 16/01/26 | Fortaleza CEIF | Khách | 0-1 (B) | Alianza Petrolera | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16/12/25 | Deportes Tolima | Khách | 1-0 (T) | Junior FC | 26 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/12/25 | Deportes Tolima | Nhà | 3-0 (T) | Junior FC | 21 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 08/12/25 | Independiente Medellín | Khách | 1-2 (B) | Junior FC | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26/11/25 | Atlético Nacional | Khách | 1-1 (H) | Junior FC | 25 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/11/25 | Independiente Medellín | Nhà | 1-0 (T) | Junior FC | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/11/25 | Atlético Nacional | Nhà | 2-1 (T) | Junior FC | 12 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/11/25 | Fortaleza CEIF | Khách | 1-1 (H) | Junior FC | 9 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 29/10/25 | Santa Fe | Nhà | 1-2 (B) | Junior FC | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 24/10/25 | América de Cali | Khách | 1-2 (B) | Junior FC | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Carlos Esparragoza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,32 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,57 mỗi 90 phút).
Carlos Esparragoza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,05 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,3% số trận đó.
Carlos Esparragoza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?
0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Carlos Esparragoza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
11 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 42,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Carlos Esparragoza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
1,60 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng