Scout Picks

William Tesillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Atlético NacionalVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

William Tesillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

William Tesillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)42,4% (14/33)56,3% (9/16)29,4% (5/17)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)15,2% (5/33)25% (4/16)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,1% (2/33)12,5% (2/16)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)21,2% (7/33)43,8% (7/16)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/16)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)18,8% (3/16)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,1% (2/33)6,3% (1/16)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,2% (7/33)25% (4/16)17,6% (3/17)

William Tesillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

William Tesillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3633 trận 45+ phút3018 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút220,670,661,000,35
Sút trúng đích70,210,210,440,00
Bàn thắng30,090,090,190,00
Kiến tạo20,060,060,060,06
Thẻ vàng90,210,270,250,18

Từng trận: William Tesillo tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: William Tesillo tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/10/26Deportivo PastoNhà3-0 (T)17 (DB)00000
30/09/26Junior FCNhà3-1 (T)9000000
24/09/26MillonariosNhà1-1 (H)9000000
16/09/26Internacional de BogotáKhách3-2 (T)9000000
13/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-0 (T)9000001
29/08/26Alianza PetroleraKhách5-1 (T)9000001
26/08/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)9000110
23/08/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)9000100
09/08/26América de CaliKhách0-1 (B)9000100
02/08/26Jaguares de CórdobaKhách3-0 (T)9000100
08/06/26Junior FCNhà1-0 (T)9000410
02/06/26Junior FCKhách0-3 (B)9000000
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)9000100
16/05/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)9000000
12/05/26Internacional de BogotáNhà7-1 (T)9001110
09/05/26Internacional de BogotáKhách2-1 (T)9000000
01/05/26Once CaldasKhách0-1 (B)9000000
25/04/26Deportivo PereiraKhách0-1 (B)9000001
20/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)9000000
11/04/26Independiente MedellínKhách3-2 (T)9000001
17/03/26MillonariosKhách0-3 (B)3300001
13/03/26LlanerosNhà2-0 (T)9000000
10/03/26Junior FCKhách4-0 (T)9001000
07/03/26Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)9000000
15/02/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)9000100
04/02/26América de CaliNhà2-1 (T)9000100
17/01/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)9010310
08/12/25América de CaliKhách2-3 (B)9000000
04/12/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)9000001
30/11/25Junior FCKhách1-2 (B)9000200
26/11/25Junior FCNhà1-1 (H)9010210
23/11/25Independiente MedellínKhách0-0 (H)9000000
20/11/25América de CaliNhà1-0 (T)9000211
08/11/25Rionegro ÁguilasNhà2-1 (T)7600001
30/10/25LlanerosKhách3-0 (T)12 (DB)00001
26/10/25Independiente MedellínNhà5-2 (T)9010110

Câu hỏi thường gặp

William Tesillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút).

William Tesillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,2% số trận đó.

William Tesillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

William Tesillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

William Tesillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.