Scout Picks

Matheus Uribe: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético NacionalVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matheus Uribe: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matheus Uribe: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)73,3% (22/30)75% (12/16)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)26,7% (8/30)37,5% (6/16)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)16,7% (5/30)25% (4/16)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)36,7% (11/30)56,3% (9/16)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)6,7% (2/30)6,3% (1/16)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)18,8% (3/16)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)6,3% (1/16)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)13,3% (4/30)12,5% (2/16)14,3% (2/14)

Matheus Uribe: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matheus Uribe: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3730 trận 45+ phút2472 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút391,201,421,440,93
Sút trúng đích170,500,620,750,21
Bàn thắng30,100,110,190,00
Kiến tạo30,100,110,060,14
Thẻ vàng40,130,150,130,14

Từng trận: Matheus Uribe tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matheus Uribe tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/10/26Deportivo PastoNhà3-0 (T)17 (DB)00110
20/10/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)6900321
08/10/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)44 (DB)00110
30/09/26Junior FCNhà3-1 (T)16 (DB)00100
26/08/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)5200001
09/08/26América de CaliKhách0-1 (B)6400100
02/08/26Jaguares de CórdobaKhách3-0 (T)8101110
08/06/26Junior FCNhà1-0 (T)7300100
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)9000100
16/05/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)6500100
12/05/26Internacional de BogotáNhà7-1 (T)7110440
09/05/26Internacional de BogotáKhách2-1 (T)26 (DB)00000
01/05/26Once CaldasKhách0-1 (B)6700100
20/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)8700110
11/04/26Independiente MedellínKhách3-2 (T)6601100
06/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)6000100
01/04/26Cúcuta DeportivoNhà0-0 (H)7100210
29/03/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)9000000
21/03/26Internacional de BogotáNhà3-0 (T)9000111
17/03/26MillonariosKhách0-3 (B)9000200
13/03/26LlanerosNhà2-0 (T)8210110
10/03/26Junior FCKhách4-0 (T)5 (DB)00000
07/03/26Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)5600000
01/03/26Deportes TolimaKhách0-1 (B)8200100
25/02/26Santa FeKhách2-1 (T)14 (DB)00000
21/02/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)7300000
15/02/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)7700101
12/02/26Fortaleza CEIFNhà4-1 (T)7300000
04/02/26América de CaliNhà2-1 (T)22 (DB)00000
04/12/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)9000000
30/11/25Junior FCKhách1-2 (B)9000000
26/11/25Junior FCNhà1-1 (H)8200310
23/11/25Independiente MedellínKhách0-0 (H)9000100
20/11/25América de CaliNhà1-0 (T)9010310
13/11/25Junior FCKhách1-2 (B)7700000
08/11/25Rionegro ÁguilasNhà2-1 (T)9001310
26/10/25Independiente MedellínNhà5-2 (T)9000210

Câu hỏi thường gặp

Matheus Uribe sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,20 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,42 mỗi 90 phút).

Matheus Uribe có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 36,7% số trận đó.

Matheus Uribe đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Matheus Uribe đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matheus Uribe sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.