Scout Picks

Samuel Velásquez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Atlético NacionalVĐQG Colombia

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Samuel Velásquez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Samuel Velásquez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)52,9% (9/17)60% (6/10)42,9% (3/7)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)29,4% (5/17)30% (3/10)28,6% (2/7)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,9% (1/17)10% (1/10)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)23,5% (4/17)20% (2/10)28,6% (2/7)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/10)14,3% (1/7)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)11,8% (2/17)20% (2/10)0% (0/7)

Samuel Velásquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Samuel Velásquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2817 trận 45+ phút1636 phút10 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút241,181,321,500,71
Sút trúng đích50,240,280,200,29
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,000,14
Thẻ vàng40,120,220,200,00

Từng trận: Samuel Velásquez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Samuel Velásquez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)Atlético Nacional9000210
08/10/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)Atlético Nacional31 (DB)00000
16/09/26Internacional de BogotáKhách3-2 (T)Atlético Nacional9000000
29/08/26Alianza PetroleraKhách5-1 (T)Atlético Nacional4601000
26/08/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)Atlético Nacional5600110
23/08/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)Atlético Nacional20 (DB)00001
09/08/26América de CaliKhách0-1 (B)Atlético Nacional26 (DB)00000
02/08/26Jaguares de CórdobaKhách3-0 (T)Atlético Nacional17 (DB)00000
02/06/26Junior FCKhách0-3 (B)Atlético Nacional8500000
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)Atlético Nacional9000100
16/05/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)Atlético Nacional44 (DB)00210
25/04/26Deportivo PereiraKhách0-1 (B)Atlético Nacional8000000
01/04/26Cúcuta DeportivoNhà0-0 (H)Atlético Nacional9000200
13/03/26LlanerosNhà2-0 (T)Atlético Nacional9000000
01/03/26Deportes TolimaKhách0-1 (B)Atlético Nacional7400210
21/02/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)Atlético Nacional9000000
17/01/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)Atlético Nacional9 (DB)00101
16/12/25Junior FCNhà0-1 (B)Deportes Tolima9000801
12/12/25Junior FCKhách0-3 (B)Deportes Tolima44 (DB)00100
08/12/25Fortaleza CEIFNhà1-0 (T)Deportes Tolima9000000
03/12/25Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)Deportes Tolima18 (DB)00000
29/11/25Santa FeNhà1-0 (T)Deportes Tolima5500101
22/11/25Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)Deportes Tolima9000000
18/11/25Fortaleza CEIFKhách1-0 (T)Deportes Tolima29 (DB)00000
13/11/25Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)Deportes Tolima22 (DB)00000
07/11/25LlanerosNhà3-1 (T)Deportes Tolima12 (DB)00000
30/10/25Unión MagdalenaKhách2-0 (T)Deportes Tolima9000100
25/10/25Deportivo CaliNhà2-1 (T)Deportes Tolima6800210

Câu hỏi thường gặp

Samuel Velásquez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,18 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,32 mỗi 90 phút).

Samuel Velásquez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,5% số trận đó.

Samuel Velásquez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Samuel Velásquez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Samuel Velásquez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.