Scout Picks

Jorman Campuzano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético NacionalVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jorman Campuzano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jorman Campuzano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)18,8% (6/32)21,4% (3/14)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)7,1% (1/14)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)7,1% (1/14)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,3% (2/32)14,3% (2/14)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28,1% (9/32)42,9% (6/14)16,7% (3/18)

Jorman Campuzano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jorman Campuzano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3632 trận 45+ phút2815 phút14 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút70,190,220,210,17
Sút trúng đích20,060,060,070,06
Bàn thắng20,060,060,070,06
Kiến tạo20,060,060,140,00
Thẻ vàng100,280,320,430,17

Từng trận: Jorman Campuzano tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jorman Campuzano tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)82001000
08/10/26Deportes TolimaNhà0-0 (H)70000000
20/09/26LlanerosKhách0-2 (B)44 (DB)001010
26/08/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)90001010
23/08/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)90000000
09/08/26América de CaliKhách0-1 (B)90000000
02/08/26Jaguares de CórdobaKhách3-0 (T)90000000
08/06/26Junior FCNhà1-0 (T)90001000
02/06/26Junior FCKhách0-3 (B)90000000
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)76101110
16/05/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)74000000
12/05/26Internacional de BogotáNhà7-1 (T)90000000
09/05/26Internacional de BogotáKhách2-1 (T)82000010
01/05/26Once CaldasKhách0-1 (B)90000000
25/04/26Deportivo PereiraKhách0-1 (B)90000000
20/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)90010000
11/04/26Independiente MedellínKhách3-2 (T)90000000
06/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)90000010
01/04/26Cúcuta DeportivoNhà0-0 (H)19 (DB)000000
17/03/26MillonariosKhách0-3 (B)49001001
13/03/26LlanerosNhà2-0 (T)90000000
10/03/26Junior FCKhách4-0 (T)85000000
07/03/26Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)90000000
25/02/26Santa FeKhách2-1 (T)90000000
21/02/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)85000010
15/02/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)4 (DB)000000
12/02/26Fortaleza CEIFNhà4-1 (T)23 (DB)000000
08/12/25América de CaliKhách2-3 (B)90000000
04/12/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)90000000
30/11/25Junior FCKhách1-2 (B)90000000
26/11/25Junior FCNhà1-1 (H)90000010
23/11/25Independiente MedellínKhách0-0 (H)90000010
20/11/25América de CaliNhà1-0 (T)90000000
08/11/25Rionegro ÁguilasNhà2-1 (T)90000010
30/10/25LlanerosKhách3-0 (T)56101110
26/10/25Independiente MedellínNhà5-2 (T)86010000

Câu hỏi thường gặp

Jorman Campuzano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,19 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút).

Jorman Campuzano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,3% số trận đó.

Jorman Campuzano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jorman Campuzano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jorman Campuzano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,21 mỗi trận trên sân nhà và 0,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.