Scout Picks

Andrés Sarmiento: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Atlético NacionalVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrés Sarmiento: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrés Sarmiento: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)88% (22/25)100% (12/12)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)68% (17/25)83,3% (10/12)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)44% (11/25)66,7% (8/12)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)60% (15/25)75% (9/12)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)20% (5/25)33,3% (4/12)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)32% (8/25)41,7% (5/12)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)20% (5/25)25% (3/12)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)

Andrés Sarmiento: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrés Sarmiento: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3725 trận 45+ phút2065 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút882,763,843,921,69
Sút trúng đích290,841,261,170,54
Bàn thắng120,320,520,420,23
Kiến tạo60,200,260,250,15
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Andrés Sarmiento tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrés Sarmiento tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Boyacá ChicóKhách4-1 (T)25 (DB)302200
30/09/26Junior FCNhà3-1 (T)51102100
24/09/26MillonariosNhà1-1 (H)70 (DB)003101
20/09/26LlanerosKhách0-2 (B)90000000
13/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-0 (T)90003000
29/08/26Alianza PetroleraKhách5-1 (T)72102200
26/08/26Deportivo CaliNhà2-1 (T)80106200
23/08/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)46001000
09/08/26América de CaliKhách0-1 (B)72001000
02/08/26Jaguares de CórdobaKhách3-0 (T)73103100
08/06/26Junior FCNhà1-0 (T)90014000
02/06/26Junior FCKhách0-3 (B)31 (DB)002000
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)22 (DB)000000
16/05/26Deportes TolimaKhách1-0 (T)25 (DB)000000
12/05/26Internacional de BogotáNhà7-1 (T)29 (DB)112200
09/05/26Internacional de BogotáKhách2-1 (T)26 (DB)001100
01/05/26Once CaldasKhách0-1 (B)67002100
25/04/26Deportivo PereiraKhách0-1 (B)61000000
20/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)20 (DB)000000
11/04/26Independiente MedellínKhách3-2 (T)67103100
06/04/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)72115100
01/04/26Cúcuta DeportivoNhà0-0 (H)33 (DB)003000
29/03/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)67000000
21/03/26Internacional de BogotáNhà3-0 (T)71002100
17/03/26MillonariosKhách0-3 (B)46001000
13/03/26LlanerosNhà2-0 (T)44 (DB)004100
10/03/26Junior FCKhách4-0 (T)85012100
07/03/26Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)56015100
01/03/26Deportes TolimaKhách0-1 (B)28 (DB)001000
25/02/26Santa FeKhách2-1 (T)76002000
21/02/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)64001100
15/02/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)26 (DB)001000
12/02/26Fortaleza CEIFNhà4-1 (T)67011000
04/02/26América de CaliNhà2-1 (T)59006200
17/01/26Boyacá ChicóNhà4-0 (T)66108300
30/10/25LlanerosKhách3-0 (T)34 (DB)003200
26/10/25Independiente MedellínNhà5-2 (T)64106200

Câu hỏi thường gặp

Andrés Sarmiento sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,76 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,84 mỗi 90 phút).

Andrés Sarmiento có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,84 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60% số trận đó.

Andrés Sarmiento đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

12 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Andrés Sarmiento đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrés Sarmiento sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,92 mỗi trận trên sân nhà và 1,69 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.