Jon Martín Vicente: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Hậu vệ của Real SociedadLa Liga
32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Jon Martín Vicente có cú sút trúng đích trong 3/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,65 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,64 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 12,9% số trận đó.
- Ghi 3 bàn sau 32 trận (0,10 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 9,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,67 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 1 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 8 trận.
Jon Martín Vicente: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 48,4% (15/31) | 46,7% (7/15) | 50% (8/16) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 10% (1/10) | 12,9% (4/31) | 13,3% (2/15) | 12,5% (2/16) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 3,2% (1/31) | 6,7% (1/15) | 0% (0/16) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 30% (3/10) | 22,6% (7/31) | 26,7% (4/15) | 18,8% (3/16) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/31) | 0% (0/15) | 0% (0/16) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 9,7% (3/31) | 13,3% (2/15) | 6,3% (1/16) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 3,2% (1/31) | 0% (0/15) | 6,3% (1/16) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 19,4% (6/31) | 20% (3/15) | 18,8% (3/16) |
Jon Martín Vicente: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 32 | 31 trận 45+ phút | 2796 phút | 15 trận 45+ phút | 16 trận 45+ phút |
| Cú sút | 20 | 0,65 | 0,64 | 0,67 | 0,63 |
| Sút trúng đích | 7 | 0,23 | 0,23 | 0,27 | 0,19 |
| Bàn thắng | 3 | 0,10 | 0,10 | 0,13 | 0,06 |
| Kiến tạo | 1 | 0,03 | 0,03 | 0,00 | 0,06 |
| Thẻ vàng | 6 | 0,19 | 0,19 | 0,20 | 0,19 |
Lựa chọn cho Jon Martín Vicente, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Jon Martín Vicente tại La Liga
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/26 | Málaga | Khách | 5-2 (T) | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 11/10/26 | Deportivo A Coruña | Nhà | 3-2 (T) | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/09/26 | Valencia | Khách | 3-2 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 07/09/26 | Elche | Khách | 3-2 (T) | 6 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 03/09/26 | Celta de Vigo | Nhà | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Espanyol | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26/08/26 | Real Madrid | Khách | 1-4 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/08/26 | Real Betis | Khách | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/05/26 | Valencia | Nhà | 3-4 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/05/26 | Girona | Khách | 1-1 (H) | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 09/05/26 | Real Betis | Nhà | 2-2 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04/05/26 | Sevilla | Khách | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26/04/26 | Rayo Vallecano | Khách | 3-3 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/04/26 | Getafe | Nhà | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04/04/26 | Levante | Nhà | 2-0 (T) | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 20/03/26 | Villarreal | Khách | 1-3 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07/03/26 | Atlético de Madrid | Khách | 2-3 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/02/26 | Real Oviedo | Nhà | 3-3 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/02/26 | Real Madrid | Khách | 1-4 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 01/02/26 | Athletic Club | Khách | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 25/01/26 | Celta de Vigo | Nhà | 3-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/01/26 | FC Barcelona | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/01/26 | Getafe | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04/01/26 | Atlético de Madrid | Nhà | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/12/25 | Levante | Khách | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/12/25 | Girona | Nhà | 1-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 06/12/25 | Deportivo Alavés | Khách | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30/11/25 | Villarreal | Nhà | 2-3 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/11/25 | Osasuna | Khách | 3-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 07/11/25 | Elche | Khách | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/11/25 | Athletic Club | Nhà | 3-2 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/10/25 | Sevilla | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Jon Martín Vicente sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,65 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (0,64 mỗi 90 phút).
Jon Martín Vicente có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,6% số trận đó.
Jon Martín Vicente đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?
3 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Jon Martín Vicente đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Jon Martín Vicente sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng