Scout Picks

Marcos Antônio: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của São PauloVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marcos Antônio: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marcos Antônio: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)52% (13/25)57,1% (8/14)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)32% (8/25)35,7% (5/14)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)12% (3/25)14,3% (2/14)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20% (5/25)14,3% (2/14)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/14)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/14)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)21,4% (3/14)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)0% (0/14)18,2% (2/11)

Marcos Antônio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marcos Antônio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3125 trận 45+ phút2291 phút14 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút261,041,021,210,82
Sút trúng đích50,200,200,140,27
Bàn thắng10,040,040,000,09
Kiến tạo30,120,120,210,00
Thẻ vàng30,080,120,000,18

Từng trận: Marcos Antônio tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marcos Antônio tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)7100000
10/10/26VitóriaNhà2-1 (T)31 (DB)00001
07/10/26CruzeiroKhách0-2 (B)6400000
02/10/26SantosNhà1-2 (B)9000000
19/09/26InternacionalNhà1-0 (T)9000000
05/09/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)9000400
29/08/26BragantinoNhà2-1 (T)9000210
23/08/26ChapecoenseKhách0-1 (B)44 (DB)00000
15/08/26CoritibaNhà1-1 (H)9000000
08/08/26GrêmioKhách1-2 (B)9010210
26/07/26FlamengoKhách1-1 (H)9000001
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)9000400
31/05/26RemoKhách0-1 (B)28 (DB)00000
11/04/26VitóriaKhách0-2 (B)9000301
04/04/26CruzeiroNhà4-1 (T)9001100
01/04/26InternacionalKhách1-1 (H)7100100
21/03/26PalmeirasNhà0-1 (B)9000000
18/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)9000000
15/03/26BragantinoKhách2-1 (T)9000000
12/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)9001210
25/02/26CoritibaKhách1-0 (T)45 (DB)00000
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)8500100
04/02/26SantosKhách1-1 (H)28 (DB)00000
28/01/26FlamengoNhà2-1 (T)9000100
07/12/25VitóriaKhách0-1 (B)9000210
03/12/25InternacionalNhà3-0 (T)8201000
27/11/25FluminenseKhách0-6 (B)9000110
23/11/25JuventudeNhà2-1 (T)29 (DB)00000
05/11/25FlamengoNhà2-2 (H)20 (DB)00000
02/11/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)7300000
25/10/25BahiaNhà2-0 (T)9000200

Câu hỏi thường gặp

Marcos Antônio sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,04 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Marcos Antônio có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Marcos Antônio đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marcos Antônio đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marcos Antônio sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,21 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.