Scout Picks

Luciano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của São PauloVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luciano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luciano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)82,1% (23/28)94,7% (18/19)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)67,9% (19/28)84,2% (16/19)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)57,1% (16/28)68,4% (13/19)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)57,1% (16/28)73,7% (14/19)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)14,3% (4/28)21,1% (4/19)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)39,3% (11/28)47,4% (9/19)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10,7% (3/28)10,5% (2/19)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (7/28)21,1% (4/19)33,3% (3/9)

Luciano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luciano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2352 phút19 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút762,572,913,111,44
Sút trúng đích220,710,840,950,22
Bàn thắng120,390,460,470,22
Kiến tạo30,110,110,110,11
Thẻ vàng80,250,310,210,33

Từng trận: Luciano tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luciano tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)4600200
02/10/26SantosNhà1-2 (B)9010311
19/09/26InternacionalNhà1-0 (T)6400100
05/09/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)8510420
29/08/26BragantinoNhà2-1 (T)7110310
23/08/26ChapecoenseKhách0-1 (B)9000401
15/08/26CoritibaNhà1-1 (H)7800410
08/08/26GrêmioKhách1-2 (B)9001401
26/07/26FlamengoKhách1-1 (H)9000000
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)9000310
23/05/26BotafogoNhà1-1 (H)3010111
10/05/26CorinthiansKhách2-3 (B)9010110
03/05/26BahiaNhà2-2 (H)7100410
25/04/26MirassolNhà1-0 (T)8810510
18/04/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)8010110
04/04/26CruzeiroNhà4-1 (T)6000000
01/04/26InternacionalKhách1-1 (H)8400300
21/03/26PalmeirasNhà0-1 (B)8400100
18/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)30 (DB)00210
15/03/26BragantinoKhách2-1 (T)8400001
12/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)8210220
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)8501211
04/02/26SantosKhách1-1 (H)29 (DB)00100
28/01/26FlamengoNhà2-1 (T)8610520
07/12/25VitóriaKhách0-1 (B)5800000
03/12/25InternacionalNhà3-0 (T)8110410
23/11/25JuventudeNhà2-1 (T)8700420
20/11/25CorinthiansKhách1-3 (B)9000000
08/11/25BragantinoNhà0-1 (B)9000300
05/11/25FlamengoNhà2-2 (H)9010511
25/10/25BahiaNhà2-0 (T)7911411

Câu hỏi thường gặp

Luciano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,57 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,91 mỗi 90 phút).

Luciano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,71 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 57,1% số trận đó.

Luciano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

12 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,46 mỗi 90 phút); 9 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luciano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luciano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,11 mỗi trận trên sân nhà và 1,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.