Scout Picks

Danielzinho: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của São PauloVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danielzinho: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danielzinho: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)43,3% (13/30)61,5% (8/13)29,4% (5/17)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)3,3% (1/30)7,7% (1/13)0% (0/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,3% (1/30)7,7% (1/13)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,7% (2/30)7,7% (1/13)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/13)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)7,7% (1/13)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/13)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)7,7% (1/13)0% (0/17)

Danielzinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danielzinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3430 trận 45+ phút2477 phút13 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút160,500,580,770,29
Sút trúng đích30,070,110,080,06
Bàn thắng10,030,040,080,00
Kiến tạo10,030,040,000,06
Thẻ vàng10,030,040,080,00

Từng trận: Danielzinho tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danielzinho tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
02/10/26SantosNhà1-2 (B)São Paulo26 (DB)00110
19/09/26InternacionalNhà1-0 (T)São Paulo26 (DB)00000
12/09/26PalmeirasKhách0-2 (B)São Paulo26 (DB)00000
05/09/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)São Paulo6300000
29/08/26BragantinoNhà2-1 (T)São Paulo8400000
23/08/26ChapecoenseKhách0-1 (B)São Paulo4600000
08/08/26GrêmioKhách1-2 (B)São Paulo7000000
26/07/26FlamengoKhách1-1 (H)São Paulo6600000
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)São Paulo16 (DB)00000
31/05/26RemoKhách0-1 (B)São Paulo7200000
23/05/26BotafogoNhà1-1 (H)São Paulo9000000
16/05/26FluminenseKhách1-2 (B)São Paulo9000110
10/05/26CorinthiansKhách2-3 (B)São Paulo6900000
03/05/26BahiaNhà2-2 (H)São Paulo7100100
25/04/26MirassolNhà1-0 (T)São Paulo9000101
18/04/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)São Paulo8000000
11/04/26VitóriaKhách0-2 (B)São Paulo7800000
01/04/26InternacionalKhách1-1 (H)São Paulo4600000
21/03/26PalmeirasNhà0-1 (B)São Paulo9000000
18/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)São Paulo8300100
15/03/26BragantinoKhách2-1 (T)São Paulo6801000
12/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)São Paulo9000300
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)São Paulo9000100
04/02/26SantosKhách1-1 (H)São Paulo9000000
28/01/26FlamengoNhà2-1 (T)São Paulo8610110
06/12/25FlamengoNhà3-3 (H)Mirassol7700100
02/12/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)Mirassol9000100
29/11/25VitóriaKhách0-2 (B)Mirassol9000000
24/11/25CearáNhà3-0 (T)Mirassol9000000
19/11/25SantosKhách1-1 (H)Mirassol9000000
09/11/25PalmeirasNhà2-1 (T)Mirassol9000100
06/11/25FluminenseKhách0-1 (B)Mirassol6400100
01/11/25BotafogoNhà0-0 (H)Mirassol9000100
25/10/25Sport RecifeKhách2-1 (T)Mirassol9000100

Câu hỏi thường gặp

Danielzinho sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,50 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,58 mỗi 90 phút).

Danielzinho có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,7% số trận đó.

Danielzinho đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Danielzinho đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danielzinho sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,77 mỗi trận trên sân nhà và 0,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.