Scout Picks

Artur: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của São PauloVĐQG Brazil

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Artur: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Artur: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)92,9% (26/28)100% (14/14)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)71,4% (20/28)92,9% (13/14)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)46,4% (13/28)57,1% (8/14)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)60,7% (17/28)71,4% (10/14)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)35,7% (10/28)42,9% (6/14)28,6% (4/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,9% (5/28)35,7% (5/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)14,3% (2/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,7% (3/28)7,1% (1/14)14,3% (2/14)

Artur: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Artur: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3328 trận 45+ phút2486 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút752,502,723,211,79
Sút trúng đích331,071,191,360,79
Bàn thắng70,180,250,360,00
Kiến tạo20,070,070,140,00
Thẻ vàng40,110,140,070,14

Từng trận: Artur tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Artur tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)São Paulo8910211
10/10/26VitóriaNhà2-1 (T)São Paulo7500320
07/10/26CruzeiroKhách0-2 (B)São Paulo9000320
02/10/26SantosNhà1-2 (B)São Paulo9000530
19/09/26InternacionalNhà1-0 (T)São Paulo7300200
12/09/26PalmeirasKhách0-2 (B)São Paulo26 (DB)00000
05/09/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)São Paulo8101400
29/08/26BragantinoNhà2-1 (T)São Paulo8400620
23/08/26ChapecoenseKhách0-1 (B)São Paulo9000400
15/08/26CoritibaNhà1-1 (H)São Paulo27 (DB)00100
26/07/26FlamengoKhách1-1 (H)São Paulo6600100
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)São Paulo9010210
31/05/26RemoKhách0-1 (B)São Paulo7200320
23/05/26BotafogoNhà1-1 (H)São Paulo9000210
16/05/26FluminenseKhách1-2 (B)São Paulo9000111
10/05/26CorinthiansKhách2-3 (B)São Paulo9000000
03/05/26BahiaNhà2-2 (H)São Paulo9010630
25/04/26MirassolNhà1-0 (T)São Paulo9000300
18/04/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)São Paulo9000000
11/04/26VitóriaKhách0-2 (B)São Paulo9000320
04/04/26CruzeiroNhà4-1 (T)São Paulo9001100
01/04/26InternacionalKhách1-1 (H)São Paulo9000210
18/03/26PalmeirasKhách1-2 (B)Botafogo19 (DB)00110
12/02/26FluminenseKhách0-1 (B)Botafogo8200220
04/02/26GrêmioKhách3-5 (B)Botafogo63 (DB)00100
29/01/26CruzeiroNhà4-0 (T)Botafogo27 (DB)10110
07/12/25FortalezaNhà4-2 (T)Botafogo6800210
04/12/25CruzeiroKhách2-2 (H)Botafogo9000110
30/11/25CorinthiansKhách2-2 (H)Botafogo9000100
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)Botafogo7810320
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)Botafogo9010430
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)Botafogo26 (DB)10211
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)Botafogo9000301

Câu hỏi thường gặp

Artur sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,50 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,72 mỗi 90 phút).

Artur có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60,7% số trận đó.

Artur đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Artur đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Artur sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,21 mỗi trận trên sân nhà và 1,79 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.