Scout Picks

Lucas Ramon: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của São PauloVĐQG Brazil

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Ramon: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Ramon: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)56% (14/25)64,3% (9/14)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)7,1% (1/14)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/14)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20% (5/25)21,4% (3/14)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/14)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/14)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)14,3% (2/14)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)7,1% (1/14)9,1% (1/11)

Lucas Ramon: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Ramon: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2825 trận 45+ phút2164 phút14 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút190,760,790,710,82
Sút trúng đích60,240,250,210,27
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,120,120,140,09
Thẻ vàng30,080,120,070,09

Từng trận: Lucas Ramon tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Ramon tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26VitóriaNhà2-1 (T)São Paulo59001000
19/09/26InternacionalNhà1-0 (T)São Paulo17 (DB)000000
05/09/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)São Paulo90011100
29/08/26BragantinoNhà2-1 (T)São Paulo19 (DB)000000
23/08/26ChapecoenseKhách0-1 (B)São Paulo65002000
15/08/26CoritibaNhà1-1 (H)São Paulo90001010
08/08/26GrêmioKhách1-2 (B)São Paulo90001000
26/07/26FlamengoKhách1-1 (H)São Paulo90000000
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)São Paulo75000000
31/05/26RemoKhách0-1 (B)São Paulo90001100
23/05/26BotafogoNhà1-1 (H)São Paulo90001000
16/05/26FluminenseKhách1-2 (B)São Paulo90000000
03/05/26BahiaNhà2-2 (H)São Paulo50002100
25/04/26MirassolNhà1-0 (T)São Paulo90000000
11/04/26VitóriaKhách0-2 (B)São Paulo54000001
04/04/26CruzeiroNhà4-1 (T)São Paulo90000000
01/04/26InternacionalKhách1-1 (H)São Paulo71000000
21/03/26PalmeirasNhà0-1 (B)São Paulo90001000
15/03/26BragantinoKhách2-1 (T)São Paulo90010000
12/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)São Paulo90001100
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)São Paulo90001000
06/12/25FlamengoNhà3-3 (H)Mirassol90001000
02/12/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)Mirassol90000010
29/11/25VitóriaKhách0-2 (B)Mirassol90004200
24/11/25CearáNhà3-0 (T)Mirassol90000000
19/11/25SantosKhách1-1 (H)Mirassol90001000
09/11/25PalmeirasNhà2-1 (T)Mirassol90010000
06/11/25FluminenseKhách0-1 (B)Mirassol44 (DB)000010

Câu hỏi thường gặp

Lucas Ramon sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,76 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,79 mỗi 90 phút).

Lucas Ramon có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Lucas Ramon đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Lucas Ramon đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Ramon sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,71 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.