Scout Picks

Damián Bobadilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của São PauloVĐQG Brazil

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Damián Bobadilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Damián Bobadilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)58,3% (14/24)60% (9/15)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)20,8% (5/24)13,3% (2/15)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)8,3% (2/24)6,7% (1/15)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)37,5% (9/24)40% (6/15)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/15)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8,3% (2/24)13,3% (2/15)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)13,3% (2/15)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)20% (3/15)22,2% (2/9)

Damián Bobadilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Damián Bobadilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2824 trận 45+ phút2074 phút15 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút230,921,000,871,00
Sút trúng đích100,380,430,400,33
Bàn thắng20,080,090,130,00
Kiến tạo30,130,130,130,11
Thẻ vàng50,210,220,200,22

Từng trận: Damián Bobadilla tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Damián Bobadilla tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)9000000
10/10/26VitóriaNhà2-1 (T)8400100
07/10/26CruzeiroKhách0-2 (B)7800200
02/10/26SantosNhà1-2 (B)6400000
08/08/26GrêmioKhách1-2 (B)20 (DB)00110
22/07/26Athletico PRNhà1-2 (B)7400100
16/05/26FluminenseKhách1-2 (B)9000211
10/05/26CorinthiansKhách2-3 (B)9001000
03/05/26BahiaNhà2-2 (H)9000001
25/04/26MirassolNhà1-0 (T)7600100
18/04/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)9000100
04/04/26CruzeiroNhà4-1 (T)7700000
21/03/26PalmeirasNhà0-1 (B)7900000
18/03/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)9000310
15/03/26BragantinoKhách2-1 (T)9000001
12/03/26ChapecoenseNhà2-0 (T)8101410
25/02/26CoritibaKhách1-0 (T)7 (DB)00000
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)3200000
04/02/26SantosKhách1-1 (H)8400110
28/01/26FlamengoNhà2-1 (T)9000110
03/12/25InternacionalNhà3-0 (T)7201111
27/11/25FluminenseKhách0-6 (B)7100000
23/11/25JuventudeNhà2-1 (T)9010111
20/11/25CorinthiansKhách1-3 (B)25 (DB)00000
08/11/25BragantinoNhà0-1 (B)9000110
05/11/25FlamengoNhà2-2 (H)9000000
02/11/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)7300000
25/10/25BahiaNhà2-0 (T)8710210

Câu hỏi thường gặp

Damián Bobadilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,92 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,00 mỗi 90 phút).

Damián Bobadilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,5% số trận đó.

Damián Bobadilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 20 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Damián Bobadilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Damián Bobadilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,87 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.