Scout Picks

Guilherme Arana: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của FluminenseVĐQG Brazil

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Guilherme Arana: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Guilherme Arana: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)68,4% (13/19)80% (8/10)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)52,6% (10/19)60% (6/10)44,4% (4/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)36,8% (7/19)50% (5/10)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)47,4% (9/19)60% (6/10)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)10,5% (2/19)20% (2/10)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,3% (1/19)10% (1/10)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,3% (1/19)10% (1/10)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,1% (4/19)20% (2/10)22,2% (2/9)

Guilherme Arana: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Guilherme Arana: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2719 trận 45+ phút1791 phút10 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút371,791,862,301,22
Sút trúng đích110,580,550,800,33
Bàn thắng10,050,050,100,00
Kiến tạo10,050,050,100,00
Thẻ vàng50,210,250,200,22

Từng trận: Guilherme Arana tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Guilherme Arana tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)Fluminense9000101
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)Fluminense9000200
12/09/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)Fluminense9000210
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)Fluminense5 (DB)00000
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)Fluminense2100000
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)Fluminense4600000
23/05/26MirassolKhách0-1 (B)Fluminense14 (DB)00000
16/05/26São PauloNhà2-1 (T)Fluminense9001310
03/05/26InternacionalKhách0-2 (B)Fluminense9000000
26/04/26ChapecoenseNhà2-1 (T)Fluminense9000310
19/04/26SantosKhách3-2 (T)Fluminense9000000
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)Fluminense4 (DB)00100
04/04/26CoritibaKhách1-1 (H)Fluminense9000310
21/03/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)Fluminense9000001
15/03/26Athletico PRNhà3-2 (T)Fluminense9010321
25/02/26PalmeirasKhách1-2 (B)Fluminense9000000
12/02/26BotafogoNhà1-0 (T)Fluminense16 (DB)00000
05/02/26BahiaKhách1-1 (H)Fluminense1 (DB)00100
07/12/25Vasco da GamaNhà5-0 (T)Atlético Mineiro9000100
03/12/25PalmeirasNhà0-3 (B)Atlético Mineiro9000510
30/11/25FortalezaKhách0-1 (B)Atlético Mineiro8400210
25/11/25FlamengoNhà1-1 (H)Atlético Mineiro9000000
16/11/25BragantinoKhách0-2 (B)Atlético Mineiro9000301
12/11/25FortalezaNhà3-3 (H)Atlético Mineiro9000110
08/11/25Sport RecifeKhách4-2 (T)Atlético Mineiro44 (DB)00100
05/11/25BahiaNhà3-0 (T)Atlético Mineiro9000520
25/10/25CearáNhà1-0 (T)Atlético Mineiro26 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Guilherme Arana sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,79 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,86 mỗi 90 phút).

Guilherme Arana có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,58 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 47,4% số trận đó.

Guilherme Arana đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 18 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Guilherme Arana đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Guilherme Arana sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,30 mỗi trận trên sân nhà và 1,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.