Scout Picks

Martinelli: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FluminenseVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Martinelli: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Martinelli: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)46,7% (14/30)58,8% (10/17)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)20% (6/30)23,5% (4/17)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,7% (2/30)0% (0/17)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,3% (7/30)23,5% (4/17)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,3% (1/30)5,9% (1/17)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)5,9% (1/17)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)11,8% (2/17)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)23,5% (4/17)15,4% (2/13)

Martinelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Martinelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2513 phút17 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút220,730,790,820,62
Sút trúng đích80,270,290,290,23
Bàn thắng10,030,040,060,00
Kiến tạo30,100,110,120,08
Thẻ vàng60,200,210,240,15

Từng trận: Martinelli tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Martinelli tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)7800310
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)9000000
20/09/26CorinthiansKhách3-1 (T)9001001
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)9000000
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)9000000
22/08/26RemoNhà2-1 (T)9000220
15/08/26PalmeirasNhà3-2 (T)9001201
29/07/26BahiaNhà0-0 (H)6200200
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)9000000
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)9000000
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)9000000
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)6500101
04/04/26CoritibaKhách1-1 (H)6400000
01/04/26CorinthiansNhà3-1 (T)8601100
21/03/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)9000101
18/03/26Vasco da GamaKhách2-3 (B)4600310
15/03/26Athletico PRNhà3-2 (T)9000000
12/03/26RemoKhách2-0 (T)8700100
25/02/26PalmeirasKhách1-2 (B)6100111
12/02/26BotafogoNhà1-0 (T)9000110
05/02/26BahiaKhách1-1 (H)8900000
28/01/26GrêmioNhà2-1 (T)9000210
07/12/25BahiaNhà2-0 (T)8700000
02/12/25GrêmioKhách2-1 (T)9000000
27/11/25São PauloNhà6-0 (T)9010110
22/11/25PalmeirasKhách0-0 (H)9000000
19/11/25FlamengoNhà2-1 (T)9000100
06/11/25MirassolNhà1-0 (T)7800001
02/11/25CearáKhách0-2 (B)9000000
29/10/25CearáNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Martinelli sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,73 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,79 mỗi 90 phút).

Martinelli có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,3% số trận đó.

Martinelli đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Martinelli đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Martinelli sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,62 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.