Scout Picks

Luciano Acosta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FluminenseVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luciano Acosta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luciano Acosta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)74,1% (20/27)81,3% (13/16)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)40,7% (11/27)50% (8/16)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)18,5% (5/27)25% (4/16)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)40,7% (11/27)50% (8/16)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)7,4% (2/27)6,3% (1/16)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)14,8% (4/27)18,8% (3/16)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)12,5% (2/16)36,4% (4/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)29,6% (8/27)37,5% (6/16)18,2% (2/11)

Luciano Acosta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luciano Acosta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3427 trận 45+ phút2121 phút16 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút441,371,871,631,00
Sút trúng đích160,480,680,560,36
Bàn thắng60,150,250,190,09
Kiến tạo70,260,300,130,45
Thẻ vàng90,300,380,380,18

Từng trận: Luciano Acosta tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luciano Acosta tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SantosNhà1-2 (B)5700000
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)6000001
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)28 (DB)10220
20/09/26CorinthiansKhách3-1 (T)5901000
12/09/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)6100100
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)32 (DB)10310
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)31 (DB)00000
15/08/26PalmeirasNhà3-2 (T)21 (DB)00001
08/08/26BotafogoKhách1-1 (H)11 (DB)00100
29/07/26BahiaNhà0-0 (H)6200110
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)7500000
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)9000210
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)23 (DB)00100
23/05/26MirassolKhách0-1 (B)6000201
16/05/26São PauloNhà2-1 (T)6101000
09/05/26VitóriaNhà2-2 (H)9000100
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)700000
01/04/26CorinthiansNhà3-1 (T)6900101
21/03/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)8600311
18/03/26Vasco da GamaKhách2-3 (B)6802000
15/03/26Athletico PRNhà3-2 (T)9000410
12/03/26RemoKhách2-0 (T)7901110
25/02/26PalmeirasKhách1-2 (B)4610320
12/02/26BotafogoNhà1-0 (T)7410211
05/02/26BahiaKhách1-1 (H)7900200
28/01/26GrêmioNhà2-1 (T)7810210
07/12/25BahiaNhà2-0 (T)7400300
02/12/25GrêmioKhách2-1 (T)6901100
27/11/25São PauloNhà6-0 (T)7800000
19/11/25FlamengoNhà2-1 (T)6210111
09/11/25CruzeiroKhách0-0 (H)8500110
06/11/25MirassolNhà1-0 (T)8601321
29/10/25CearáNhà1-0 (T)9000101
25/10/25InternacionalNhà1-0 (T)8000200

Câu hỏi thường gặp

Luciano Acosta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,37 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,87 mỗi 90 phút).

Luciano Acosta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40,7% số trận đó.

Luciano Acosta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

6 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luciano Acosta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luciano Acosta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,63 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.