Scout Picks

Kevin Serna: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FluminenseVĐQG Brazil

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Serna: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Serna: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)80,8% (21/26)84,6% (11/13)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)53,8% (14/26)69,2% (9/13)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)53,8% (14/26)61,5% (8/13)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)19,2% (5/26)23,1% (3/13)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)23,1% (3/13)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)19,2% (5/26)23,1% (3/13)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)

Kevin Serna: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Serna: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4026 trận 45+ phút2310 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút521,622,031,921,31
Sút trúng đích280,851,091,000,69
Bàn thắng70,150,270,230,08
Kiến tạo70,230,270,310,15
Thẻ vàng10,000,040,000,00

Từng trận: Kevin Serna tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Serna tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SantosNhà1-2 (B)14 (DB)00000
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)30 (DB)00110
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)9001110
20/09/26CorinthiansKhách3-1 (T)9010430
12/09/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)29 (DB)01000
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)16 (DB)00110
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)31 (DB)00000
22/08/26RemoNhà2-1 (T)44 (DB)10110
15/08/26PalmeirasNhà3-2 (T)11 (DB)10110
08/08/26BotafogoKhách1-1 (H)7001220
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)8600000
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)5600200
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)9000210
23/05/26MirassolKhách0-1 (B)9000110
16/05/26São PauloNhà2-1 (T)29 (DB)00200
09/05/26VitóriaNhà2-2 (H)17 (DB)10110
03/05/26InternacionalKhách0-2 (B)44 (DB)00211
26/04/26ChapecoenseNhà2-1 (T)4600200
19/04/26SantosKhách3-2 (T)8700100
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)9000000
04/04/26CoritibaKhách1-1 (H)7900100
01/04/26CorinthiansNhà3-1 (T)7001210
21/03/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)3 (DB)00000
18/03/26Vasco da GamaKhách2-3 (B)11 (DB)00000
15/03/26Athletico PRNhà3-2 (T)16 (DB)00100
12/03/26RemoKhách2-0 (T)11 (DB)00000
25/02/26PalmeirasKhách1-2 (B)6100200
12/02/26BotafogoNhà1-0 (T)9000210
05/02/26BahiaKhách1-1 (H)7900210
28/01/26GrêmioNhà2-1 (T)7900100
07/12/25BahiaNhà2-0 (T)6000210
02/12/25GrêmioKhách2-1 (T)7601000
27/11/25São PauloNhà6-0 (T)9012330
22/11/25PalmeirasKhách0-0 (H)8400100
19/11/25FlamengoNhà2-1 (T)8910210
09/11/25CruzeiroKhách0-0 (H)6500110
06/11/25MirassolNhà1-0 (T)8610220
02/11/25CearáKhách0-2 (B)4600000
29/10/25CearáNhà1-0 (T)6500000
25/10/25InternacionalNhà1-0 (T)9000630

Câu hỏi thường gặp

Kevin Serna sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,62 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,03 mỗi 90 phút).

Kevin Serna có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,85 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,8% số trận đó.

Kevin Serna đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Kevin Serna đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Serna sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,92 mỗi trận trên sân nhà và 1,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.