Scout Picks

Renê: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của FluminenseVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Renê: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Renê: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)42,9% (12/28)58,8% (10/17)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)14,3% (4/28)17,6% (3/17)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,6% (1/28)5,9% (1/17)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)17,9% (5/28)23,5% (4/17)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/17)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)5,9% (1/17)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)5,9% (1/17)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)14,3% (4/28)23,5% (4/17)0% (0/11)

Renê: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Renê: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2483 phút17 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút170,610,620,820,27
Sút trúng đích50,180,180,240,09
Bàn thắng10,040,040,060,00
Kiến tạo20,070,070,060,09
Thẻ vàng40,140,140,240,00

Từng trận: Renê tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Renê tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SantosNhà1-2 (B)9000000
20/09/26CorinthiansKhách3-1 (T)9000000
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)9000000
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)9000000
22/08/26RemoNhà2-1 (T)9000310
15/08/26PalmeirasNhà3-2 (T)9000000
08/08/26BotafogoKhách1-1 (H)9000000
29/07/26BahiaNhà0-0 (H)9000100
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)69 (DB)00000
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)9000100
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)44 (DB)00000
23/05/26MirassolKhách0-1 (B)7600000
09/05/26VitóriaNhà2-2 (H)9000101
19/04/26SantosKhách3-2 (T)3 (DB)00000
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)8600210
01/04/26CorinthiansNhà3-1 (T)9000000
18/03/26Vasco da GamaKhách2-3 (B)9000100
12/03/26RemoKhách2-0 (T)9001210
12/02/26BotafogoNhà1-0 (T)9000000
05/02/26BahiaKhách1-1 (H)8900000
28/01/26GrêmioNhà2-1 (T)9001110
07/12/25BahiaNhà2-0 (T)9000000
02/12/25GrêmioKhách2-1 (T)9000000
27/11/25São PauloNhà6-0 (T)9000000
19/11/25FlamengoNhà2-1 (T)9000101
09/11/25CruzeiroKhách0-0 (H)9000000
06/11/25MirassolNhà1-0 (T)9000201
02/11/25CearáKhách0-2 (B)4600000
29/10/25CearáNhà1-0 (T)9010111
25/10/25InternacionalNhà1-0 (T)9000100

Câu hỏi thường gặp

Renê sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Renê có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,9% số trận đó.

Renê đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Renê đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Renê sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.