Scout Picks

Hulk: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FluminenseVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Hulk: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Hulk: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)92,9% (26/28)93,8% (15/16)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,5100% (10/10)78,6% (22/28)87,5% (14/16)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,580% (8/10)57,1% (16/28)62,5% (10/16)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 0,590% (9/10)67,9% (19/28)75% (12/16)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)32,1% (9/28)37,5% (6/16)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)32,1% (9/28)37,5% (6/16)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)21,4% (6/28)25% (4/16)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)6,3% (1/16)8,3% (1/12)

Hulk: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Hulk: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3428 trận 45+ phút2361 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút933,003,553,632,17
Sút trúng đích331,111,261,250,92
Bàn thắng110,360,420,380,33
Kiến tạo80,210,300,250,17
Thẻ vàng20,070,080,060,08

Từng trận: Hulk tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Hulk tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SantosNhà1-2 (B)Fluminense33 (DB)00200
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)Fluminense21 (DB)00200
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)Fluminense8901510
20/09/26CorinthiansKhách3-1 (T)Fluminense8720330
05/09/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)Fluminense8500221
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)Fluminense9011420
22/08/26RemoNhà2-1 (T)Fluminense7610630
15/08/26PalmeirasNhà3-2 (T)Fluminense6910410
08/08/26BotafogoKhách1-1 (H)Fluminense5 (DB)00000
29/07/26BahiaNhà0-0 (H)Fluminense7500430
26/07/26GrêmioKhách1-1 (H)Fluminense7510320
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)Fluminense9000800
19/04/26CoritibaKhách0-2 (B)Atlético Mineiro7200210
11/04/26SantosKhách0-1 (B)Atlético Mineiro8000200
05/04/26Athletico PRNhà2-1 (T)Atlético Mineiro8500200
02/04/26ChapecoenseKhách4-0 (T)Atlético Mineiro8101310
21/03/26FluminenseKhách0-1 (B)Atlético Mineiro9000311
18/03/26São PauloNhà1-0 (T)Atlético Mineiro9000220
14/03/26VitóriaKhách0-2 (B)Atlético Mineiro32 (DB)00000
11/03/26InternacionalNhà1-0 (T)Atlético Mineiro9001110
25/02/26GrêmioKhách1-2 (B)Atlético Mineiro6800300
11/02/26RemoNhà3-3 (H)Atlético Mineiro7111210
04/02/26BragantinoKhách0-1 (B)Atlético Mineiro6300100
28/01/26PalmeirasNhà1-2 (B)Atlético Mineiro9000400
07/12/25Vasco da GamaNhà5-0 (T)Atlético Mineiro9011610
03/12/25PalmeirasNhà0-3 (B)Atlético Mineiro26 (DB)00410
30/11/25FortalezaKhách0-1 (B)Atlético Mineiro6600000
25/11/25FlamengoNhà1-1 (H)Atlético Mineiro5600000
16/11/25BragantinoKhách0-2 (B)Atlético Mineiro8000110
12/11/25FortalezaNhà3-3 (H)Atlético Mineiro8510320
08/11/25Sport RecifeKhách4-2 (T)Atlético Mineiro31 (DB)12110
05/11/25BahiaNhà3-0 (T)Atlético Mineiro9010620
02/11/25InternacionalKhách0-0 (H)Atlético Mineiro4600100
25/10/25CearáNhà1-0 (T)Atlético Mineiro8400310

Câu hỏi thường gặp

Hulk sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,00 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,55 mỗi 90 phút).

Hulk có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 67,9% số trận đó.

Hulk đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

11 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Hulk đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Hulk sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,63 mỗi trận trên sân nhà và 2,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.