Scout Picks

Jefferson Savarino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FluminenseVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jefferson Savarino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jefferson Savarino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (18/18)100% (11/11)100% (7/7)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)72,2% (13/18)81,8% (9/11)57,1% (4/7)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (6/18)36,4% (4/11)28,6% (2/7)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)50% (9/18)54,5% (6/11)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)22,2% (4/18)27,3% (3/11)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)16,7% (3/18)18,2% (2/11)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)18,2% (2/11)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)27,3% (3/11)0% (0/7)

Jefferson Savarino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jefferson Savarino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2918 trận 45+ phút1682 phút11 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút612,893,263,182,43
Sút trúng đích220,891,181,090,57
Bàn thắng60,280,320,360,14
Kiến tạo30,170,160,270,00
Thẻ vàng40,170,210,270,00

Từng trận: Jefferson Savarino tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jefferson Savarino tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SantosNhà1-2 (B)Fluminense33 (DB)00111
11/10/26FlamengoKhách0-1 (B)Fluminense21 (DB)00000
08/10/26CoritibaNhà4-0 (T)Fluminense7930750
12/09/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)Fluminense7200300
30/08/26Athletico PRKhách3-3 (H)Fluminense1 (DB)00000
08/08/26BotafogoKhách1-1 (H)Fluminense11 (DB)00000
29/07/26BahiaNhà0-0 (H)Fluminense28 (DB)00100
17/07/26BragantinoNhà1-1 (H)Fluminense5600200
31/05/26CruzeiroKhách1-1 (H)Fluminense7400110
16/05/26São PauloNhà2-1 (T)Fluminense9000101
09/05/26VitóriaNhà2-2 (H)Fluminense8300200
03/05/26InternacionalKhách0-2 (B)Fluminense44 (DB)00430
26/04/26ChapecoenseNhà2-1 (T)Fluminense9010620
19/04/26SantosKhách3-2 (T)Fluminense8010110
12/04/26FlamengoNhà1-2 (B)Fluminense25 (DB)10220
04/04/26CoritibaKhách1-1 (H)Fluminense19 (DB)00000
01/04/26CorinthiansNhà3-1 (T)Fluminense9000210
21/03/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)Fluminense8700520
18/03/26Vasco da GamaKhách2-3 (B)Fluminense7900200
15/03/26Athletico PRNhà3-2 (T)Fluminense7402201
12/03/26RemoKhách2-0 (T)Fluminense9000100
25/02/26PalmeirasKhách1-2 (B)Fluminense9000720
28/01/26GrêmioNhà2-1 (T)Fluminense11 (DB)00000
30/11/25CorinthiansKhách2-2 (H)Botafogo3200000
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)Botafogo7800201
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)Botafogo7800510
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)Botafogo7400200
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)Botafogo7401110
26/10/25SantosNhà2-2 (H)Botafogo19 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Jefferson Savarino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,89 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,26 mỗi 90 phút).

Jefferson Savarino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,89 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Jefferson Savarino đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

6 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jefferson Savarino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jefferson Savarino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,18 mỗi trận trên sân nhà và 2,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.