Scout Picks

Bruno Fernandes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Manchester UnitedNgoại hạng Anh

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Bruno Fernandes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Bruno Fernandes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)88,2% (30/34)81,3% (13/16)94,4% (17/18)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)55,9% (19/34)62,5% (10/16)50% (9/18)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)47,1% (16/34)56,3% (9/16)38,9% (7/18)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)44,1% (15/34)62,5% (10/16)27,8% (5/18)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)17,6% (6/34)25% (4/16)11,1% (2/18)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)20,6% (7/34)25% (4/16)16,7% (3/18)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)52,9% (18/34)56,3% (9/16)50% (9/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,7% (5/34)18,8% (3/16)11,1% (2/18)

Bruno Fernandes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Bruno Fernandes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3434 trận 45+ phút2987 phút16 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút902,652,713,192,17
Sút trúng đích240,710,721,000,44
Bàn thắng100,290,300,380,22
Kiến tạo210,620,630,690,56
Thẻ vàng50,150,150,190,11

Từng trận: Bruno Fernandes tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Bruno Fernandes tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leeds UnitedKhách1-1 (H)9000311
10/10/26Tottenham HotspurNhà1-1 (H)9000101
20/09/26FulhamKhách1-1 (H)9000300
13/09/26Manchester CityNhà0-1 (B)9000110
06/09/26EvertonKhách2-2 (H)9000400
30/08/26Ipswich TownNhà5-2 (T)9031830
22/08/26Hull CityKhách0-2 (B)9000310
24/05/26Brighton & Hove AlbionKhách3-0 (T)9011110
17/05/26Nottingham ForestNhà3-2 (T)9001510
09/05/26SunderlandKhách0-0 (H)9000200
03/05/26LiverpoolNhà3-2 (T)9000211
27/04/26BrentfordNhà2-1 (T)9001000
18/04/26ChelseaKhách1-0 (T)9001100
13/04/26Leeds UnitedNhà1-2 (B)9001101
20/03/26AFC BournemouthKhách2-2 (H)9010630
15/03/26Aston VillaNhà3-1 (T)9002300
04/03/26Newcastle UnitedKhách1-2 (B)9001100
01/03/26Crystal PalaceNhà2-1 (T)9011430
23/02/26EvertonKhách1-0 (T)9000101
10/02/26West Ham UnitedKhách1-1 (H)9000000
07/02/26Tottenham HotspurNhà2-0 (T)9010820
01/02/26FulhamNhà3-2 (T)9002000
25/01/26ArsenalKhách3-2 (T)9001300
17/01/26Manchester CityNhà2-0 (T)9001000
07/01/26BurnleyKhách2-2 (H)6101100
21/12/25Aston VillaKhách1-2 (B)4600100
15/12/25AFC BournemouthNhà4-4 (H)9011310
08/12/25Wolverhampton WanderersKhách4-1 (T)9021520
04/12/25West Ham UnitedNhà1-1 (H)9000610
30/11/25Crystal PalaceKhách2-1 (T)9002100
24/11/25EvertonNhà0-1 (B)9000510
08/11/25Tottenham HotspurKhách2-2 (H)9001100
01/11/25Nottingham ForestKhách2-2 (H)9001200
25/10/25Brighton & Hove AlbionNhà4-2 (T)9000420

Câu hỏi thường gặp

Bruno Fernandes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,65 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (2,71 mỗi 90 phút).

Bruno Fernandes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,71 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,1% số trận đó.

Bruno Fernandes đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

10 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Bruno Fernandes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Bruno Fernandes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,19 mỗi trận trên sân nhà và 2,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.