Scout Picks

Stiven Tapiero: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AucasVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Stiven Tapiero: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Stiven Tapiero: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)40% (6/15)28,6% (2/7)50% (4/8)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)13,3% (2/15)14,3% (1/7)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)0% (0/7)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)26,7% (4/15)28,6% (2/7)25% (2/8)

Stiven Tapiero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Stiven Tapiero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2915 trận 45+ phút1560 phút7 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút100,530,580,430,63
Sút trúng đích10,070,060,000,13
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,270,290,290,25

Từng trận: Stiven Tapiero tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Stiven Tapiero tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26Independiente del ValleKhách1-2 (B)Aucas90000000
18/09/26MacaráNhà1-2 (B)Aucas90002000
12/09/26MantaKhách0-0 (H)Aucas90000000
06/09/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Aucas90000000
03/09/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Aucas1 (DB)000000
30/08/26LibertadNhà1-0 (T)Aucas90000000
23/08/26DelfinKhách1-0 (T)Aucas18 (DB)000000
08/08/26Leones del NorteNhà3-0 (T)Aucas16 (DB)001000
01/08/26EmelecKhách2-0 (T)Aucas11 (DB)000000
26/07/26MacaráNhà1-4 (B)Aucas11 (DB)000000
23/07/26OrenseKhách1-2 (B)Aucas90000000
19/07/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)Aucas90001100
16/07/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)Aucas90000010
12/07/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)Aucas90000010
07/07/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)Aucas90000000
31/05/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)Aucas19 (DB)000000
25/05/26MantaNhà3-1 (T)Aucas14 (DB)000000
09/05/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)Aucas12 (DB)000000
01/05/26LibertadKhách2-3 (B)Aucas18 (DB)000010
27/04/26DelfinNhà1-0 (T)Aucas8 (DB)000000
22/04/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Aucas19 (DB)001000
12/04/26EmelecNhà2-0 (T)Aucas21 (DB)000000
05/04/26MacaráKhách1-0 (T)Aucas16 (DB)000000
21/02/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)Aucas90000011
29/11/25Vinotinto FCKhách0-0 (H)Mushuc Runa90001000
22/11/25Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Mushuc Runa26 (DB)000000
08/11/25MantaKhách0-3 (B)Mushuc Runa90001000
01/11/25Técnico UniversitarioKhách0-0 (H)Mushuc Runa90002010
25/10/25MantaNhà1-1 (H)Mushuc Runa90001000

Câu hỏi thường gặp

Stiven Tapiero sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,53 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,58 mỗi 90 phút).

Stiven Tapiero có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,7% số trận đó.

Stiven Tapiero đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Stiven Tapiero đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Stiven Tapiero sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.