Scout Picks

Ayrton Preciado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của AucasVĐQG Ecuador

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ayrton Preciado: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ayrton Preciado: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,4% (17/18)88,9% (8/9)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)83,3% (15/18)88,9% (8/9)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)44,4% (8/18)33,3% (3/9)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)72,2% (13/18)77,8% (7/9)66,7% (6/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)22,2% (4/18)22,2% (2/9)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)27,8% (5/18)33,3% (3/9)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16,7% (3/18)11,1% (1/9)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,2% (4/18)44,4% (4/9)0% (0/9)

Ayrton Preciado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ayrton Preciado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2518 trận 45+ phút1617 phút9 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút482,502,672,222,78
Sút trúng đích221,111,221,111,11
Bàn thắng60,330,330,330,33
Kiến tạo40,220,220,220,22
Thẻ vàng40,220,220,440,00

Từng trận: Ayrton Preciado tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ayrton Preciado tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26LDU QuitoNhà1-1 (H)9000430
10/10/26Independiente del ValleKhách1-2 (B)7901310
18/09/26MacaráNhà1-2 (B)9010310
06/09/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)8200210
03/09/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)24 (DB)00000
16/08/26LDU QuitoNhà0-1 (B)4600000
08/08/26Leones del NorteNhà3-0 (T)6312210
01/08/26EmelecKhách2-0 (T)8620330
26/07/26MacaráNhà1-4 (B)33 (DB)00000
23/07/26OrenseKhách1-2 (B)9000200
19/07/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)7410210
16/07/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)9000221
12/07/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)8000430
07/07/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)9000201
31/05/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)8100110
25/05/26MantaNhà3-1 (T)6810211
16/05/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)9000100
09/05/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9000311
01/05/26LibertadKhách2-3 (B)9001510
27/04/26DelfinNhà1-0 (T)36 (DB)00000
22/04/26LDU QuitoKhách0-0 (H)18 (DB)00100
17/04/26Leones del NorteKhách1-0 (T)7100400
12/04/26EmelecNhà2-0 (T)44 (DB)00220
05/04/26MacaráKhách1-0 (T)8 (DB)00000
23/03/26OrenseNhà3-2 (T)4 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Ayrton Preciado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,50 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,67 mỗi 90 phút).

Ayrton Preciado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 72,2% số trận đó.

Ayrton Preciado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ayrton Preciado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ayrton Preciado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,22 mỗi trận trên sân nhà và 2,78 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.