Scout Picks

Mateo Raúl Burdisso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AucasVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mateo Raúl Burdisso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mateo Raúl Burdisso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)51,7% (15/29)42,9% (6/14)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)24,1% (7/29)28,6% (4/14)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)14,3% (2/14)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31% (9/29)28,6% (4/14)33,3% (5/15)

Mateo Raúl Burdisso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mateo Raúl Burdisso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3029 trận 45+ phút2652 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút250,860,850,930,80
Sút trúng đích80,280,270,290,27
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,310,310,290,33

Từng trận: Mateo Raúl Burdisso tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mateo Raúl Burdisso tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Aucas90000010
18/09/26MacaráNhà1-2 (B)Aucas89000000
12/09/26MantaKhách0-0 (H)Aucas90001000
03/09/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Aucas90001010
30/08/26LibertadNhà1-0 (T)Aucas89000000
23/08/26DelfinKhách1-0 (T)Aucas90000000
16/08/26LDU QuitoNhà0-1 (B)Aucas90002000
08/08/26Leones del NorteNhà3-0 (T)Aucas44 (DB)000000
30/05/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)Delfin90002101
24/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)Delfin90000000
16/05/26Universidad CatólicaKhách2-2 (H)Delfin90000010
09/05/26Técnico UniversitarioKhách0-4 (B)Delfin90001000
03/05/26Mushuc RunaNhà1-0 (T)Delfin90000000
27/04/26AucasKhách0-1 (B)Delfin90002200
22/04/26Independiente del ValleNhà0-1 (B)Delfin90002100
18/04/26OrenseKhách0-0 (H)Delfin90002000
10/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Delfin90001000
05/04/26Leones del NorteKhách0-1 (B)Delfin90000010
21/03/26LibertadNhà0-0 (H)Delfin90005300
18/03/26MacaráKhách0-1 (B)Delfin90001100
14/03/26MantaNhà0-1 (B)Delfin90002010
28/02/26EmelecKhách1-1 (H)Delfin90000010
22/02/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)Delfin90000000
13/12/25AucasNhà0-1 (B)Delfin90001010
05/12/25Deportivo CuencaKhách0-0 (H)Delfin90001010
30/11/25EmelecNhà0-1 (B)Delfin90000000
23/11/25MacaráKhách0-3 (B)Delfin90000000
10/11/25AucasKhách0-8 (B)Delfin90001000
31/10/25Deportivo CuencaNhà2-0 (T)Delfin90000010
26/10/25EmelecKhách0-1 (B)Delfin90000000

Câu hỏi thường gặp

Mateo Raúl Burdisso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,86 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,85 mỗi 90 phút).

Mateo Raúl Burdisso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,2% số trận đó.

Mateo Raúl Burdisso đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mateo Raúl Burdisso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mateo Raúl Burdisso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,93 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.