Scout Picks

Luis Gustavino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AucasVĐQG Ecuador

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Gustavino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Gustavino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)64,9% (24/37)70% (14/20)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)29,7% (11/37)35% (7/20)23,5% (4/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)8,1% (3/37)10% (2/20)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)27% (10/37)25% (5/20)29,4% (5/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/20)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,7% (1/37)0% (0/20)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/20)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,9% (7/37)20% (4/20)17,6% (3/17)

Luis Gustavino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Gustavino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3737 trận 45+ phút3234 phút20 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút381,031,061,150,88
Sút trúng đích100,270,280,250,29
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,190,190,200,18

Từng trận: Luis Gustavino tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Gustavino tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/09/26MacaráNhà1-2 (B)Aucas46001000
12/09/26MantaKhách0-0 (H)Aucas63000000
06/09/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Aucas90001000
03/09/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Aucas90000000
30/08/26LibertadNhà1-0 (T)Aucas90002010
16/08/26LDU QuitoNhà0-1 (B)Aucas90001010
08/08/26Leones del NorteNhà3-0 (T)Aucas90000000
01/08/26EmelecKhách2-0 (T)Aucas90000000
26/07/26MacaráNhà1-4 (B)Aucas90000000
23/07/26OrenseKhách1-2 (B)Aucas90001100
19/07/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)Aucas90000000
16/07/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)Aucas90000010
12/07/26Deportivo CuencaKhách1-0 (T)Aucas90000000
31/05/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)Aucas65002111
25/05/26MantaNhà3-1 (T)Aucas90002100
16/05/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)Aucas90001000
09/05/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)Aucas90001000
01/05/26LibertadKhách2-3 (B)Aucas90001000
27/04/26DelfinNhà1-0 (T)Aucas90000000
22/04/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Aucas90001000
17/04/26Leones del NorteKhách1-0 (T)Aucas90000010
12/04/26EmelecNhà2-0 (T)Aucas90003100
05/04/26MacaráKhách1-0 (T)Aucas90001000
23/03/26OrenseNhà3-2 (T)Aucas90000010
19/03/26Técnico UniversitarioNhà0-1 (B)Aucas90001000
14/03/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)Aucas90001100
08/03/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Aucas90003100
28/02/26Guayaquil CityKhách1-1 (H)Aucas90003100
21/02/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)Aucas90000000
20/12/25EmelecNhà5-1 (T)Deportivo Cuenca90001000
13/12/25MacaráKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca90000010
05/12/25DelfinNhà0-0 (H)Deportivo Cuenca90002000
30/11/25AucasKhách1-2 (B)Deportivo Cuenca90102100
21/11/25El NacionalNhà5-0 (T)Deportivo Cuenca90001000
07/11/25MacaráNhà0-2 (B)Deportivo Cuenca90002100
31/10/25DelfinKhách0-2 (B)Deportivo Cuenca90002000
25/10/25AucasNhà1-2 (B)Deportivo Cuenca90002100

Câu hỏi thường gặp

Luis Gustavino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,03 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,06 mỗi 90 phút).

Luis Gustavino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27% số trận đó.

Luis Gustavino đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luis Gustavino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Gustavino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,15 mỗi trận trên sân nhà và 0,88 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.