Scout Picks

Agostino Spina: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AucasVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Agostino Spina: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Agostino Spina: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)55,6% (20/36)57,9% (11/19)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5,6% (2/36)5,3% (1/19)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,8% (1/36)5,3% (1/19)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)16,7% (6/36)10,5% (2/19)23,5% (4/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)11,1% (4/36)10,5% (2/19)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (9/36)26,3% (5/19)23,5% (4/17)

Agostino Spina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Agostino Spina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3076 phút19 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút230,640,670,680,59
Sút trúng đích60,170,180,110,24
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo40,110,120,110,12
Thẻ vàng90,250,260,260,24

Từng trận: Agostino Spina tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Agostino Spina tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26LDU QuitoNhà1-1 (H)9000101
10/10/26Independiente del ValleKhách1-2 (B)9000110
18/09/26MacaráNhà1-2 (B)9000100
06/09/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000100
03/09/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)9000110
30/08/26LibertadNhà1-0 (T)9000000
23/08/26DelfinKhách1-0 (T)9000100
16/08/26LDU QuitoNhà0-1 (B)9000001
08/08/26Leones del NorteNhà3-0 (T)9000000
01/08/26EmelecKhách2-0 (T)9000110
26/07/26MacaráNhà1-4 (B)9000000
19/07/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)5900001
31/05/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000101
25/05/26MantaNhà3-1 (T)9000110
16/05/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)9000000
09/05/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9000100
01/05/26LibertadKhách2-3 (B)9000100
27/04/26DelfinNhà1-0 (T)9000310
22/04/26LDU QuitoKhách0-0 (H)9000000
17/04/26Leones del NorteKhách1-0 (T)9000000
12/04/26EmelecNhà2-0 (T)9001100
05/04/26MacaráKhách1-0 (T)9000000
23/03/26OrenseNhà3-2 (T)9000100
19/03/26Técnico UniversitarioNhà0-1 (B)9000100
14/03/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9000100
08/03/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)9000000
28/02/26Guayaquil CityKhách1-1 (H)9000211
21/02/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)9000001
20/12/25MacaráNhà0-2 (B)4600100
13/12/25DelfinKhách1-0 (T)9001000
07/12/25El NacionalKhách1-3 (B)7400000
30/11/25Deportivo CuencaNhà2-1 (T)9000001
22/11/25EmelecKhách2-0 (T)9000100
10/11/25DelfinNhà8-0 (T)6101100
01/11/25El NacionalNhà3-3 (H)4600001
25/10/25Deportivo CuencaKhách2-1 (T)9001001

Câu hỏi thường gặp

Agostino Spina sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,64 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,67 mỗi 90 phút).

Agostino Spina có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,17 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

Agostino Spina đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Agostino Spina đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Agostino Spina sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,68 mỗi trận trên sân nhà và 0,59 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.