Scout Picks

Santiago Camilo Laurino Gambetta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Guayaquil CityVĐQG Ecuador

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Santiago Camilo Laurino Gambetta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Santiago Camilo Laurino Gambetta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,50% (0/10)23,3% (7/30)26,7% (4/15)20% (3/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)6,7% (2/30)6,7% (1/15)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,7% (2/30)0% (0/15)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,7% (2/30)6,7% (1/15)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)13,3% (4/30)6,7% (1/15)20% (3/15)

Santiago Camilo Laurino Gambetta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Santiago Camilo Laurino Gambetta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3230 trận 45+ phút2454 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút90,300,330,330,27
Sút trúng đích20,070,070,000,13
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,070,070,070,07
Thẻ vàng40,130,150,070,20

Từng trận: Santiago Camilo Laurino Gambetta tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Santiago Camilo Laurino Gambetta tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26LibertadKhách0-4 (B)22 (DB)00000
10/10/26EmelecNhà3-2 (T)4600000
19/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)9000000
12/09/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)7600000
07/09/26OrenseKhách3-4 (B)5900000
02/09/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)8100000
29/08/26LDU QuitoNhà2-1 (T)5900000
22/08/26Técnico UniversitarioKhách3-2 (T)6400000
15/08/26LibertadNhà2-2 (H)3 (DB)00000
09/08/26EmelecNhà0-0 (H)8300000
02/08/26MacaráKhách1-2 (B)8500000
27/07/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)9000000
23/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9000000
19/07/26MantaNhà1-0 (T)9000000
15/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000001
11/07/26DelfinNhà2-1 (T)9000100
07/07/26AucasKhách0-1 (B)7900001
31/05/26Independiente del ValleNhà2-4 (B)6701000
23/05/26Mushuc RunaKhách2-2 (H)9000001
18/05/26OrenseNhà0-1 (B)9000100
09/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)8800101
02/05/26LDU QuitoKhách0-1 (B)9000000
26/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)5900000
21/04/26LibertadKhách1-0 (T)9000210
17/04/26EmelecKhách3-1 (T)7100000
04/04/26Universidad CatólicaKhách1-4 (B)8401000
23/03/26Leones del NorteNhà0-0 (H)9000200
18/03/26MantaKhách1-0 (T)9000000
15/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)9000000
06/03/26DelfinKhách0-1 (B)8600110
28/02/26AucasNhà1-1 (H)9000000
22/02/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)8200100

Câu hỏi thường gặp

Santiago Camilo Laurino Gambetta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,30 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút).

Santiago Camilo Laurino Gambetta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,7% số trận đó.

Santiago Camilo Laurino Gambetta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Santiago Camilo Laurino Gambetta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Santiago Camilo Laurino Gambetta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.