Scout Picks

Pablo Mancilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Guayaquil CityVĐQG Ecuador

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pablo Mancilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pablo Mancilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)29,4% (5/17)42,9% (3/7)20% (2/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/7)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/7)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)14,3% (1/7)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)11,8% (2/17)0% (0/7)20% (2/10)

Pablo Mancilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pablo Mancilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2717 trận 45+ phút1520 phút7 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút50,290,300,430,20
Sút trúng đích10,060,060,000,10
Bàn thắng10,060,060,000,10
Kiến tạo10,060,060,140,00
Thẻ vàng30,120,180,000,20

Từng trận: Pablo Mancilla tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pablo Mancilla tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26LibertadKhách0-4 (B)6800100
10/10/26EmelecNhà3-2 (T)44 (DB)00000
19/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)44 (DB)00000
12/09/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)33 (DB)00001
07/09/26OrenseKhách3-4 (B)31 (DB)00000
02/09/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)9 (DB)00000
29/08/26LDU QuitoNhà2-1 (T)31 (DB)00000
22/08/26Técnico UniversitarioKhách3-2 (T)26 (DB)00000
15/08/26LibertadNhà2-2 (H)30 (DB)00000
02/08/26MacaráKhách1-2 (B)5 (DB)00000
07/07/26AucasKhách0-1 (B)7500000
31/05/26Independiente del ValleNhà2-4 (B)4000000
23/05/26Mushuc RunaKhách2-2 (H)5700000
18/05/26OrenseNhà0-1 (B)7200000
09/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)8800000
02/05/26LDU QuitoKhách0-1 (B)7200001
26/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)8001100
21/04/26LibertadKhách1-0 (T)7100001
17/04/26EmelecKhách3-1 (T)8700000
12/04/26MacaráNhà2-1 (T)6100000
04/04/26Universidad CatólicaKhách1-4 (B)6600000
23/03/26Leones del NorteNhà0-0 (H)6200100
18/03/26MantaKhách1-0 (T)9010110
15/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)6600100
06/03/26DelfinKhách0-1 (B)7700000
28/02/26AucasNhà1-1 (H)7900000
22/02/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)5600000

Câu hỏi thường gặp

Pablo Mancilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,29 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút).

Pablo Mancilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,9% số trận đó.

Pablo Mancilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pablo Mancilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pablo Mancilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.