Scout Picks

Junior Ayovi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Guayaquil CityVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Junior Ayovi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Junior Ayovi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)33,3% (10/30)26,7% (4/15)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)10% (3/30)13,3% (2/15)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,3% (4/30)20% (3/15)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)

Junior Ayovi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Junior Ayovi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3130 trận 45+ phút2710 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút100,330,330,270,40
Sút trúng đích30,100,100,130,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo60,200,200,270,13
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Junior Ayovi tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Junior Ayovi tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26LibertadKhách0-4 (B)90000000
10/10/26EmelecNhà3-2 (T)90000000
19/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)90000000
12/09/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)90010000
07/09/26OrenseKhách3-4 (B)90001000
02/09/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)90000000
29/08/26LDU QuitoNhà2-1 (T)90000000
22/08/26Técnico UniversitarioKhách3-2 (T)90001000
02/08/26MacaráKhách1-2 (B)10000001
27/07/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)90000000
23/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)90000000
19/07/26MantaNhà1-0 (T)90001000
15/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90001100
11/07/26DelfinNhà2-1 (T)90010000
07/07/26AucasKhách0-1 (B)90000000
31/05/26Independiente del ValleNhà2-4 (B)90000000
23/05/26Mushuc RunaKhách2-2 (H)90000000
18/05/26OrenseNhà0-1 (B)90000000
09/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)90001100
02/05/26LDU QuitoKhách0-1 (B)90001000
26/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)90001000
21/04/26LibertadKhách1-0 (T)90000000
17/04/26EmelecKhách3-1 (T)90021000
12/04/26MacaráNhà2-1 (T)90020000
04/04/26Universidad CatólicaKhách1-4 (B)90000000
23/03/26Leones del NorteNhà0-0 (H)90000000
18/03/26MantaKhách1-0 (T)90000000
15/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)90001100
06/03/26DelfinKhách0-1 (B)90001000
28/02/26AucasNhà1-1 (H)90000000
22/02/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)90000000

Câu hỏi thường gặp

Junior Ayovi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,33 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút).

Junior Ayovi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Junior Ayovi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Junior Ayovi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Junior Ayovi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,27 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.