Scout Picks

Romario Javier Caicedo Ante: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Guayaquil CityVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Romario Javier Caicedo Ante: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Romario Javier Caicedo Ante: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)53,1% (17/32)64,7% (11/17)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)28,1% (9/32)35,3% (6/17)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,1% (1/32)5,9% (1/17)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)18,8% (6/32)29,4% (5/17)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/17)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,4% (3/32)17,6% (3/17)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,3% (2/32)11,8% (2/17)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,9% (1/17)0% (0/15)

Romario Javier Caicedo Ante: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Romario Javier Caicedo Ante: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3332 trận 45+ phút2907 phút17 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút270,840,841,060,60
Sút trúng đích60,190,190,290,07
Bàn thắng30,090,090,180,00
Kiến tạo20,060,060,120,00
Thẻ vàng10,030,030,060,00

Từng trận: Romario Javier Caicedo Ante tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Romario Javier Caicedo Ante tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26LibertadKhách0-4 (B)Guayaquil City9000100
10/10/26EmelecNhà3-2 (T)Guayaquil City9000000
15/08/26LibertadNhà2-2 (H)Guayaquil City9000000
09/08/26EmelecNhà0-0 (H)Guayaquil City9000100
02/08/26MacaráKhách1-2 (B)Guayaquil City27 (DB)00000
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)Emelec9000000
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)Emelec9000000
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Emelec9000210
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)Emelec9000100
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)Emelec9000210
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)Emelec9000100
17/05/26MantaKhách0-0 (H)Emelec9000200
10/05/26LibertadNhà1-1 (H)Emelec9000200
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)Emelec9000200
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Emelec9000101
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)Emelec9000000
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)Emelec9000000
12/04/26AucasKhách0-2 (B)Emelec9000210
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Emelec9000000
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)Emelec9000000
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)Emelec9000000
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)Emelec9010110
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)Emelec9010210
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Emelec9000000
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)Emelec9000000
20/12/25Deportivo CuencaKhách1-5 (B)Emelec9000000
15/12/25El NacionalNhà5-0 (T)Emelec9011310
08/12/25MacaráNhà0-2 (B)Emelec9000100
30/11/25DelfinKhách1-0 (T)Emelec9000000
22/11/25AucasNhà0-2 (B)Emelec9000200
09/11/25El NacionalKhách1-2 (B)Emelec9000100
02/11/25MacaráKhách0-3 (B)Emelec9000000
26/10/25DelfinNhà1-0 (T)Emelec9001000

Câu hỏi thường gặp

Romario Javier Caicedo Ante sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,84 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).

Romario Javier Caicedo Ante có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,8% số trận đó.

Romario Javier Caicedo Ante đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

3 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Romario Javier Caicedo Ante đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Romario Javier Caicedo Ante sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,06 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.