Scout Picks

Renny Jaramillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của OrenseVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Renny Jaramillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Renny Jaramillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)67,7% (21/31)86,7% (13/15)50% (8/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)22,6% (7/31)40% (6/15)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/15)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)29% (9/31)46,7% (7/15)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,2% (1/31)6,7% (1/15)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)13,3% (2/15)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/15)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25,8% (8/31)33,3% (5/15)18,8% (3/16)

Renny Jaramillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Renny Jaramillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3631 trận 45+ phút2414 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút290,901,081,270,56
Sút trúng đích100,320,370,530,13
Bàn thắng20,060,070,130,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng80,260,300,330,19

Từng trận: Renny Jaramillo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Renny Jaramillo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)Orense90000000
11/10/26Deportivo CuencaNhà0-0 (H)Orense76001000
14/09/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)Orense6 (DB)001000
07/09/26Guayaquil CityNhà4-3 (T)Orense10 (DB)000000
03/09/26Leones del NorteKhách0-1 (B)Orense59000000
09/08/26DelfinKhách1-1 (H)Orense17 (DB)000001
31/07/26LibertadKhách0-3 (B)Orense46000000
26/07/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)Orense46001110
23/07/26AucasNhà2-1 (T)Orense61000000
20/07/26Mushuc RunaKhách1-2 (B)Orense78001000
11/07/26MantaKhách0-0 (H)Orense90001010
06/07/26Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)Orense90001100
01/07/26LDU QuitoKhách0-3 (B)Orense5 (DB)000000
23/05/26Universidad CatólicaNhà1-2 (B)Orense68002010
18/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)Orense90001100
08/05/26Leones del NorteNhà2-0 (T)Orense88002100
03/05/26MacaráKhách2-1 (T)Orense90001010
26/04/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Orense79002110
22/04/26Deportivo CuencaKhách3-1 (T)Orense90000000
18/04/26DelfinNhà0-0 (H)Orense79 (DB)002200
11/04/26LibertadNhà2-1 (T)Orense1 (DB)000000
04/04/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)Orense46000000
23/03/26AucasKhách2-3 (B)Orense63001000
19/03/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)Orense90001000
15/03/26EmelecKhách1-2 (B)Orense81000000
09/03/26MantaNhà1-1 (H)Orense84001000
27/02/26Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)Orense62000000
20/02/26LDU QuitoNhà1-2 (B)Orense82102110
20/12/25MacaráNhà0-2 (B)Aucas85000010
13/12/25DelfinKhách1-0 (T)Aucas81001000
07/12/25El NacionalKhách1-3 (B)Aucas69002100
30/11/25Deportivo CuencaNhà2-1 (T)Aucas69001000
22/11/25EmelecKhách2-0 (T)Aucas90001000
10/11/25DelfinNhà8-0 (T)Aucas73102100
01/11/25El NacionalNhà3-3 (H)Aucas90001000
25/10/25Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Aucas90000010

Câu hỏi thường gặp

Renny Jaramillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,90 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,08 mỗi 90 phút).

Renny Jaramillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 29% số trận đó.

Renny Jaramillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Renny Jaramillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Renny Jaramillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,27 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.