Scout Picks

Pedro Velasco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của OrenseVĐQG Ecuador

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Velasco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Velasco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)63,9% (23/36)82,4% (14/17)47,4% (9/19)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)22,2% (8/36)23,5% (4/17)21,1% (4/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,8% (1/36)5,9% (1/17)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)16,7% (6/36)35,3% (6/17)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,8% (1/36)5,9% (1/17)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/17)0% (0/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (4/36)17,6% (3/17)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,9% (5/36)17,6% (3/17)10,5% (2/19)

Pedro Velasco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Velasco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3836 trận 45+ phút3201 phút17 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút330,890,931,120,68
Sút trúng đích70,190,200,410,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo40,110,110,180,05
Thẻ vàng70,140,200,180,11

Từng trận: Pedro Velasco tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Velasco tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)56001000
11/10/26Deportivo CuencaNhà0-0 (H)90000000
21/09/26MantaKhách1-2 (B)63000010
14/09/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)90010000
07/09/26Guayaquil CityNhà4-3 (T)90001000
03/09/26Leones del NorteKhách0-1 (B)78000000
30/08/26MacaráNhà1-2 (B)60000000
22/08/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)90002000
16/08/26Deportivo CuencaNhà2-0 (T)90001100
09/08/26DelfinKhách1-1 (H)90001000
31/07/26LibertadKhách0-3 (B)90001000
26/07/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)90001010
16/07/26EmelecNhà0-2 (B)36000011
11/07/26MantaKhách0-0 (H)90000000
06/07/26Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)90001000
01/07/26LDU QuitoKhách0-3 (B)90000000
18/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)90001000
08/05/26Leones del NorteNhà2-0 (T)90002100
03/05/26MacaráKhách2-1 (T)90000010
26/04/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)90001000
22/04/26Deportivo CuencaKhách3-1 (T)90002000
18/04/26DelfinNhà0-0 (H)90001000
11/04/26LibertadNhà2-1 (T)90012100
04/04/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)90000000
23/03/26AucasKhách2-3 (B)90001000
19/03/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)90001100
15/03/26EmelecKhách1-2 (B)90000001
09/03/26MantaNhà1-1 (H)90001000
27/02/26Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)28 (DB)001010
20/02/26LDU QuitoNhà1-2 (B)90012000
21/12/25LibertadNhà3-2 (T)90003210
14/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)90002000
06/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)90000000
29/11/25Universidad CatólicaKhách0-0 (H)90000000
23/11/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)90000000
09/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)90011010
04/11/25LDU QuitoKhách0-4 (B)90002000
24/10/25Universidad CatólicaNhà2-1 (T)90001100

Câu hỏi thường gặp

Pedro Velasco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,89 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,93 mỗi 90 phút).

Pedro Velasco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

Pedro Velasco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pedro Velasco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Velasco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,12 mỗi trận trên sân nhà và 0,68 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.