Scout Picks

Michael Bermúdez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của OrenseVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Michael Bermúdez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Michael Bermúdez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)85,7% (18/21)90,9% (10/11)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)61,9% (13/21)63,6% (7/11)60% (6/10)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)33,3% (7/21)27,3% (3/11)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)52,4% (11/21)63,6% (7/11)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,8% (1/21)9,1% (1/11)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)19% (4/21)18,2% (2/11)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,5% (2/21)18,2% (2/11)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)27,3% (3/11)0% (0/10)

Michael Bermúdez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Michael Bermúdez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3621 trận 45+ phút1779 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút532,102,681,912,30
Sút trúng đích150,570,760,730,40
Bàn thắng50,190,250,180,20
Kiến tạo30,100,150,180,00
Thẻ vàng40,140,200,270,00

Từng trận: Michael Bermúdez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Michael Bermúdez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)7600100
11/10/26Deportivo CuencaNhà0-0 (H)25 (DB)00000
21/09/26MantaKhách1-2 (B)6300510
14/09/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)6 (DB)00100
07/09/26Guayaquil CityNhà4-3 (T)8000211
30/08/26MacaráNhà1-2 (B)6000100
22/08/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)7600410
16/08/26Deportivo CuencaNhà2-0 (T)1800100
09/08/26DelfinKhách1-1 (H)8410410
31/07/26LibertadKhách0-3 (B)9000400
26/07/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)7601300
23/07/26AucasNhà2-1 (T)7500210
20/07/26Mushuc RunaKhách1-2 (B)9010210
16/07/26EmelecNhà0-2 (B)35 (DB)00100
06/07/26Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)13 (DB)00000
01/07/26LDU QuitoKhách0-3 (B)18 (DB)00000
23/05/26Universidad CatólicaNhà1-2 (B)22 (DB)00000
18/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)17 (DB)00000
08/05/26Leones del NorteNhà2-0 (T)10 (DB)00111
03/05/26MacaráKhách2-1 (T)1 (DB)10110
26/04/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)11 (DB)00000
18/04/26DelfinNhà0-0 (H)4600110
11/04/26LibertadNhà2-1 (T)7200211
04/04/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)25 (DB)00000
19/03/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)4510111
15/03/26EmelecKhách1-2 (B)6300200
09/03/26MantaNhà1-1 (H)44 (DB)01210
20/02/26LDU QuitoNhà1-2 (B)27 (DB)00200
21/12/25LibertadNhà3-2 (T)4600000
14/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)9000100
06/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)7701310
29/11/25Universidad CatólicaKhách0-0 (H)4600000
23/11/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)35 (DB)00000
09/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)9010420
04/11/25LDU QuitoKhách0-4 (B)6100000
24/10/25Universidad CatólicaNhà2-1 (T)6600200

Câu hỏi thường gặp

Michael Bermúdez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,10 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,68 mỗi 90 phút).

Michael Bermúdez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,57 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,4% số trận đó.

Michael Bermúdez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

5 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Michael Bermúdez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Michael Bermúdez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,91 mỗi trận trên sân nhà và 2,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.