Scout Picks

Agustín Herrera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của OrenseVĐQG Ecuador

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Agustín Herrera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Agustín Herrera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)87,8% (36/41)85% (17/20)90,5% (19/21)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)65,9% (27/41)80% (16/20)52,4% (11/21)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)48,8% (20/41)60% (12/20)38,1% (8/21)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)48,8% (20/41)60% (12/20)38,1% (8/21)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)19,5% (8/41)25% (5/20)14,3% (3/21)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)22% (9/41)30% (6/20)14,3% (3/21)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,9% (2/41)10% (2/20)0% (0/21)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)14,6% (6/41)20% (4/20)9,5% (2/21)

Agustín Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Agustín Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4141 trận 45+ phút3471 phút20 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút1012,462,622,852,10
Sút trúng đích330,800,860,950,67
Bàn thắng130,320,340,400,24
Kiến tạo20,050,050,100,00
Thẻ vàng60,150,160,200,10

Từng trận: Agustín Herrera tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Agustín Herrera tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)7610430
11/10/26Deportivo CuencaNhà0-0 (H)9000100
21/09/26MantaKhách1-2 (B)9000420
14/09/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)9000100
07/09/26Guayaquil CityNhà4-3 (T)9010610
03/09/26Leones del NorteKhách0-1 (B)9000100
30/08/26MacaráNhà1-2 (B)9000210
22/08/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)6200100
16/08/26Deportivo CuencaNhà2-0 (T)8620320
09/08/26DelfinKhách1-1 (H)9000400
31/07/26LibertadKhách0-3 (B)9000310
26/07/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)9000511
23/07/26AucasNhà2-1 (T)9001000
20/07/26Mushuc RunaKhách1-2 (B)7100310
16/07/26EmelecNhà0-2 (B)9000201
11/07/26MantaKhách0-0 (H)9000200
06/07/26Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)9010310
01/07/26LDU QuitoKhách0-3 (B)9000200
23/05/26Universidad CatólicaNhà1-2 (B)8000320
18/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)9000110
08/05/26Leones del NorteNhà2-0 (T)8011640
03/05/26MacaráKhách2-1 (T)8900200
26/04/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)7900310
22/04/26Deportivo CuencaKhách3-1 (T)9030640
18/04/26DelfinNhà0-0 (H)6200300
11/04/26LibertadNhà2-1 (T)8100000
04/04/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)6500000
23/03/26AucasKhách2-3 (B)9000000
19/03/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)9020221
15/03/26EmelecKhách1-2 (B)8100110
09/03/26MantaNhà1-1 (H)6100300
27/02/26Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)9000101
20/02/26LDU QuitoNhà1-2 (B)9000310
21/12/25LibertadNhà3-2 (T)9000721
14/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)9010310
06/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)9000200
29/11/25Universidad CatólicaKhách0-0 (H)9000100
23/11/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)9000301
09/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)6800000
04/11/25LDU QuitoKhách0-4 (B)9000100
24/10/25Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9010310

Câu hỏi thường gặp

Agustín Herrera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,46 cú sút mỗi trận trong 41 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,62 mỗi 90 phút).

Agustín Herrera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,80 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,8% số trận đó.

Agustín Herrera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

13 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 10 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Agustín Herrera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Agustín Herrera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,85 mỗi trận trên sân nhà và 2,10 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.