Scout Picks

Beder Caicedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của OrenseVĐQG Ecuador

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Beder Caicedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Beder Caicedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)34,2% (13/38)38,9% (7/18)30% (6/20)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,2% (5/38)22,2% (4/18)5% (1/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/18)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)18,4% (7/38)22,2% (4/18)15% (3/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/18)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,3% (2/38)11,1% (2/18)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,3% (2/38)0% (0/18)10% (2/20)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,7% (9/38)5,6% (1/18)40% (8/20)

Beder Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Beder Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4038 trận 45+ phút3346 phút18 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút190,470,510,610,35
Sút trúng đích80,180,220,220,15
Bàn thắng20,050,050,110,00
Kiến tạo20,050,050,000,10
Thẻ vàng90,240,240,060,40

Từng trận: Beder Caicedo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Beder Caicedo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)9001110
11/10/26Deportivo CuencaNhà0-0 (H)6500000
21/09/26MantaKhách1-2 (B)9000000
14/09/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)9000001
07/09/26Guayaquil CityNhà4-3 (T)9000200
03/09/26Leones del NorteKhách0-1 (B)9000001
30/08/26MacaráNhà1-2 (B)9000100
22/08/26Barcelona GuayaquilKhách0-3 (B)9000101
16/08/26Deportivo CuencaNhà2-0 (T)9000110
09/08/26DelfinKhách1-1 (H)9000210
31/07/26LibertadKhách0-3 (B)9000100
26/07/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)9000210
23/07/26AucasNhà2-1 (T)9000000
20/07/26Mushuc RunaKhách1-2 (B)9000000
16/07/26EmelecNhà0-2 (B)8500000
11/07/26MantaKhách0-0 (H)9000000
06/07/26Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)9000000
01/07/26LDU QuitoKhách0-3 (B)9000000
18/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)9000111
08/05/26Leones del NorteNhà2-0 (T)9000100
03/05/26MacaráKhách2-1 (T)9000001
26/04/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000001
22/04/26Deportivo CuencaKhách3-1 (T)9001001
18/04/26DelfinNhà0-0 (H)9000000
11/04/26LibertadNhà2-1 (T)9010210
04/04/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)9000000
23/03/26AucasKhách2-3 (B)4600001
19/03/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)8600000
15/03/26EmelecKhách1-2 (B)9000000
09/03/26MantaNhà1-1 (H)9000000
27/02/26Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)9000100
20/02/26LDU QuitoNhà1-2 (B)9000000
21/12/25LibertadNhà3-2 (T)9010210
14/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)44 (DB)00000
06/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)26 (DB)00110
29/11/25Universidad CatólicaKhách0-0 (H)4600001
23/11/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)9000000
09/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)6800000
04/11/25LDU QuitoKhách0-4 (B)9000000
24/10/25Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Beder Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,51 mỗi 90 phút).

Beder Caicedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,4% số trận đó.

Beder Caicedo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Beder Caicedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Beder Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,61 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.