Scout Picks

Octavio Alejandro Moscarelli: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MantaVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Octavio Alejandro Moscarelli: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Octavio Alejandro Moscarelli: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)45,2% (14/31)50% (8/16)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)19,4% (6/31)31,3% (5/16)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,2% (1/31)6,3% (1/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)6,3% (1/16)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,2% (1/31)6,3% (1/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)6,3% (1/16)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)35,5% (11/31)31,3% (5/16)40% (6/15)

Octavio Alejandro Moscarelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Octavio Alejandro Moscarelli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3131 trận 45+ phút2779 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút210,680,680,880,47
Sút trúng đích30,100,100,130,07
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,350,360,310,40

Từng trận: Octavio Alejandro Moscarelli tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Octavio Alejandro Moscarelli tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)9000000
10/10/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)9000100
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)9000001
12/09/26AucasNhà0-0 (H)9000000
07/09/26EmelecKhách0-1 (B)9000100
29/08/26Barcelona GuayaquilNhà2-0 (T)9000001
22/08/26Universidad CatólicaKhách1-5 (B)9000000
15/08/26Leones del NorteNhà0-2 (B)7900200
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)9000001
01/08/26Mushuc RunaNhà1-2 (B)9000000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)9000001
22/07/26LDU QuitoNhà1-1 (H)9000201
19/07/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)9000001
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)9000200
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)9000000
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)9000000
25/05/26AucasKhách1-3 (B)9000111
17/05/26EmelecNhà0-0 (H)9000000
10/05/26MacaráNhà0-1 (B)9000100
02/05/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000000
27/04/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)9010321
22/04/26Leones del NorteKhách0-3 (B)9000201
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)9000200
11/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)9000101
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)9000001
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)9000000
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)9000100
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)9000000
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)9000100
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)9000000
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Octavio Alejandro Moscarelli sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,68 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,68 mỗi 90 phút).

Octavio Alejandro Moscarelli có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,5% số trận đó.

Octavio Alejandro Moscarelli đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Octavio Alejandro Moscarelli đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Octavio Alejandro Moscarelli sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,88 mỗi trận trên sân nhà và 0,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.