Scout Picks

Alexander Medina: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MantaVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alexander Medina: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alexander Medina: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)46,4% (13/28)50% (7/14)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)7,1% (2/28)7,1% (1/14)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)10,7% (3/28)21,4% (3/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)14,3% (2/14)21,4% (3/14)

Alexander Medina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alexander Medina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3428 trận 45+ phút2551 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút150,540,530,570,50
Sút trúng đích30,110,110,210,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,180,210,140,21

Từng trận: Alexander Medina tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alexander Medina tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)7100001
10/10/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)9000110
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)9000000
07/09/26EmelecKhách0-1 (B)9000201
02/09/26MacaráKhách3-4 (B)9000000
29/08/26Barcelona GuayaquilNhà2-0 (T)9000201
22/08/26Universidad CatólicaKhách1-5 (B)9000100
15/08/26Leones del NorteNhà0-2 (B)9000110
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)9000100
01/08/26Mushuc RunaNhà1-2 (B)6700000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)16 (DB)00000
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)9000110
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)9000000
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)9000000
30/05/26LibertadNhà2-1 (T)5 (DB)00000
25/05/26AucasKhách1-3 (B)32 (DB)00000
17/05/26EmelecNhà0-0 (H)4600100
10/05/26MacaráNhà0-1 (B)15 (DB)00000
02/05/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)44 (DB)00000
22/04/26Leones del NorteKhách0-3 (B)44 (DB)00001
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)6900000
11/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)9000000
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)7300000
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)9000001
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)9000001
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)9000000
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)9000100
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)9000100
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)9000100
29/11/25Técnico UniversitarioKhách3-2 (T)9000000
22/11/25Vinotinto FCNhà3-1 (T)9000000
08/11/25Mushuc RunaNhà3-0 (T)9000100
02/11/25Vinotinto FCKhách0-2 (B)8900100
25/10/25Mushuc RunaKhách1-1 (H)9000000

Câu hỏi thường gặp

Alexander Medina sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,54 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,53 mỗi 90 phút).

Alexander Medina có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,7% số trận đó.

Alexander Medina đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alexander Medina đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alexander Medina sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,57 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.