Scout Picks

Braian Ramírez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MantaVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Braian Ramírez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Braian Ramírez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)55,9% (19/34)37,5% (6/16)72,2% (13/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)11,8% (4/34)6,3% (1/16)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)12,5% (2/16)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/16)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (2/34)6,3% (1/16)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20,6% (7/34)25% (4/16)16,7% (3/18)

Braian Ramírez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Braian Ramírez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút2782 phút16 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút240,680,780,440,89
Sút trúng đích60,180,190,130,22
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,060,060,060,06
Thẻ vàng70,210,230,250,17

Từng trận: Braian Ramírez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Braian Ramírez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)90001100
10/10/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)90000000
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)90000000
12/09/26AucasNhà0-0 (H)90000000
07/09/26EmelecKhách0-1 (B)90001000
02/09/26MacaráKhách3-4 (B)90000000
29/08/26Barcelona GuayaquilNhà2-0 (T)90001100
15/08/26Leones del NorteNhà0-2 (B)90000010
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)90001000
01/08/26Mushuc RunaNhà1-2 (B)67010000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)74001110
22/07/26LDU QuitoNhà1-1 (H)67001010
19/07/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)90002110
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)90000000
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)81000000
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)69001000
30/05/26LibertadNhà2-1 (T)46002000
25/05/26AucasKhách1-3 (B)58011000
02/05/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)45002101
27/04/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)79001110
22/04/26Leones del NorteKhách0-3 (B)46002000
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)44 (DB)001000
11/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)65001000
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)90001000
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)90001000
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)71000000
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)90000000
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)90001000
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)90000010
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)90000000
29/11/25Técnico UniversitarioKhách3-2 (T)87000000
22/11/25Vinotinto FCNhà3-1 (T)90001000
08/11/25Mushuc RunaNhà3-0 (T)83000000
02/11/25Vinotinto FCKhách0-2 (B)90001000
25/10/25Mushuc RunaKhách1-1 (H)90000010

Câu hỏi thường gặp

Braian Ramírez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,68 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,78 mỗi 90 phút).

Braian Ramírez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Braian Ramírez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Braian Ramírez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Braian Ramírez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,89 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.