Scout Picks

Jean Carlos Blanco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của MantaVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jean Carlos Blanco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jean Carlos Blanco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)64% (16/25)61,5% (8/13)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)36% (9/25)53,8% (7/13)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)20% (5/25)30,8% (4/13)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)40% (10/25)38,5% (5/13)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)8% (2/25)15,4% (2/13)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)16% (4/25)15,4% (2/13)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)7,7% (1/13)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)24% (6/25)23,1% (3/13)25% (3/12)

Jean Carlos Blanco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jean Carlos Blanco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3325 trận 45+ phút2258 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút361,361,431,770,92
Sút trúng đích140,520,560,620,42
Bàn thắng60,200,240,230,17
Kiến tạo10,040,040,080,00
Thẻ vàng70,240,280,230,25

Từng trận: Jean Carlos Blanco tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jean Carlos Blanco tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)Manta28 (DB)00000
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)Manta6510320
12/09/26AucasNhà0-0 (H)Manta15 (DB)00000
02/09/26MacaráKhách3-4 (B)Manta6410110
22/08/26Universidad CatólicaKhách1-5 (B)Manta18 (DB)00000
15/08/26Leones del NorteNhà0-2 (B)Manta5800100
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Manta7100000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)Manta9000001
22/07/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Manta9001310
19/07/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)Manta8200100
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)Manta7900200
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)Manta9000300
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)Manta21 (DB)00000
30/05/26LibertadNhà2-1 (T)Manta9020730
25/05/26AucasKhách1-3 (B)Manta9000100
17/05/26EmelecNhà0-0 (H)Manta21 (DB)00000
02/05/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)Manta3300000
27/04/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)Manta9000000
22/04/26Leones del NorteKhách0-3 (B)Manta9000110
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Manta9000201
11/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)Manta9000310
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)Manta9000210
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)Manta9000101
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Manta9000001
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)Manta8600110
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)Manta8410210
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)Manta7700001
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)Manta7900000
29/11/25MantaNhà2-3 (B)Técnico Universitario9000010
22/11/25Mushuc RunaKhách0-1 (B)Técnico Universitario9000001
09/11/25Vinotinto FCNhà1-1 (H)Técnico Universitario58 (DB)00000
01/11/25Mushuc RunaNhà0-0 (H)Técnico Universitario32 (DB)00100
26/10/25Vinotinto FCKhách2-1 (T)Técnico Universitario27 (DB)10111

Câu hỏi thường gặp

Jean Carlos Blanco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,36 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,43 mỗi 90 phút).

Jean Carlos Blanco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Jean Carlos Blanco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jean Carlos Blanco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 24% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jean Carlos Blanco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,77 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.