Scout Picks

Glendys Mina: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MantaVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Glendys Mina: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Glendys Mina: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)14,3% (4/28)21,4% (3/14)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)14,3% (2/14)21,4% (3/14)

Glendys Mina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Glendys Mina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2325 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút60,210,230,360,07
Sút trúng đích10,040,040,070,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,180,190,140,21

Từng trận: Glendys Mina tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Glendys Mina tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)Manta9000000
10/10/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Manta20 (DB)00000
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)Manta5500101
12/09/26AucasNhà0-0 (H)Manta9000000
29/08/26Barcelona GuayaquilNhà2-0 (T)Manta25 (DB)00000
22/08/26Universidad CatólicaKhách1-5 (B)Manta6000001
15/08/26Leones del NorteNhà0-2 (B)Manta6300310
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Manta7100000
01/08/26Mushuc RunaNhà1-2 (B)Manta9000000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)Manta8700001
22/07/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Manta9000000
19/07/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)Manta9000100
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)Manta9000000
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)Manta9000000
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)Manta9000000
30/05/26LibertadNhà2-1 (T)Manta4600000
25/05/26AucasKhách1-3 (B)Manta8400000
17/05/26EmelecNhà0-0 (H)Manta9000000
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Manta9000100
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)Manta17 (DB)00000
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)Manta5800000
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Manta4600000
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)Manta9000001
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)Manta9000000
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)Manta9000000
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)Manta9000000
29/11/25Vinotinto FCKhách0-0 (H)Mushuc Runa9000000
22/11/25Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Mushuc Runa8000001
08/11/25MantaKhách0-3 (B)Mushuc Runa8300000
01/11/25Técnico UniversitarioKhách0-0 (H)Mushuc Runa9000000
25/10/25MantaNhà1-1 (H)Mushuc Runa9000000

Câu hỏi thường gặp

Glendys Mina sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,21 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút).

Glendys Mina có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,6% số trận đó.

Glendys Mina đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Glendys Mina đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Glendys Mina sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,36 mỗi trận trên sân nhà và 0,07 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.