Scout Picks

Juan David Jiménez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MantaVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan David Jiménez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan David Jiménez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)41,9% (13/31)43,8% (7/16)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)19,4% (6/31)25% (4/16)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)12,9% (4/31)18,8% (3/16)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)0% (0/16)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)0% (0/16)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)19,4% (6/31)18,8% (3/16)20% (3/15)

Juan David Jiménez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan David Jiménez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3431 trận 45+ phút2480 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút200,610,730,690,53
Sút trúng đích40,130,150,190,07
Bàn thắng10,030,040,000,07
Kiến tạo10,030,040,000,07
Thẻ vàng60,190,220,190,20

Từng trận: Juan David Jiménez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan David Jiménez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26DelfinKhách2-4 (B)Manta7600000
10/10/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Manta8700001
21/09/26OrenseNhà2-1 (T)Manta6500001
12/09/26AucasNhà0-0 (H)Manta9000001
07/09/26EmelecKhách0-1 (B)Manta25 (DB)00000
02/09/26MacaráKhách3-4 (B)Manta9000100
22/08/26Universidad CatólicaKhách1-5 (B)Manta6000001
10/08/26Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Manta2 (DB)00000
25/07/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)Manta7400000
22/07/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Manta23 (DB)00100
19/07/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)Manta8400100
14/07/26DelfinNhà0-1 (B)Manta7900000
11/07/26OrenseNhà0-0 (H)Manta7200000
03/07/26Independiente del ValleKhách0-4 (B)Manta8000100
30/05/26LibertadNhà2-1 (T)Manta9000110
25/05/26AucasKhách1-3 (B)Manta9000000
17/05/26EmelecNhà0-0 (H)Manta9000200
10/05/26MacaráNhà0-1 (B)Manta8100000
02/05/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)Manta9000000
27/04/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)Manta7200110
19/04/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Manta4600100
11/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)Manta8100001
05/04/26Técnico UniversitarioNhà0-2 (B)Manta7300200
21/03/26LDU QuitoKhách0-1 (B)Manta7700200
18/03/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Manta5900210
14/03/26DelfinKhách1-0 (T)Manta8610210
09/03/26OrenseKhách1-1 (H)Manta7200000
02/03/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)Manta7000000
23/02/26LibertadKhách0-1 (B)Manta8700001
29/11/25MantaNhà2-3 (B)Técnico Universitario7400200
22/11/25Mushuc RunaKhách0-1 (B)Técnico Universitario6500000
09/11/25Vinotinto FCNhà1-1 (H)Técnico Universitario9000000
01/11/25Mushuc RunaNhà0-0 (H)Técnico Universitario9000000
26/10/25Vinotinto FCKhách2-1 (T)Técnico Universitario9001100

Câu hỏi thường gặp

Juan David Jiménez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,73 mỗi 90 phút).

Juan David Jiménez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,9% số trận đó.

Juan David Jiménez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Juan David Jiménez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan David Jiménez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.