Scout Picks

Rodrigo Zalazar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sporting CPVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Zalazar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Zalazar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)91,3% (21/23)85,7% (12/14)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)78,3% (18/23)71,4% (10/14)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)39,1% (9/23)35,7% (5/14)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)69,6% (16/23)64,3% (9/14)77,8% (7/9)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)21,7% (5/23)14,3% (2/14)33,3% (3/9)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)52,2% (12/23)50% (7/14)55,6% (5/9)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)26,1% (6/23)28,6% (4/14)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)21,4% (3/14)0% (0/9)

Rodrigo Zalazar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Zalazar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2018 phút14 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút542,132,411,932,44
Sút trúng đích261,041,160,861,33
Bàn thắng160,610,710,570,67
Kiến tạo60,260,270,290,22
Thẻ vàng30,130,130,210,00

Từng trận: Rodrigo Zalazar tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Zalazar tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Sporting BragaKhách3-1 (T)Sporting CP26 (DB)10110
19/09/26AroucaNhà2-2 (H)Sporting CP6600000
13/09/26FamalicãoKhách1-1 (H)Sporting CP26 (DB)00000
05/09/26NacionalNhà2-0 (T)Sporting CP6700300
28/08/26Rio AveKhách4-0 (T)Sporting CP8100200
22/08/26AlvercaNhà3-1 (T)Sporting CP8800210
14/08/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)Sporting CP9000000
08/08/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)Sporting CP9011320
11/05/26BenficaKhách2-2 (H)Sporting Braga16 (DB)00000
03/05/26EstorilNhà1-1 (H)Sporting Braga4601100
26/04/26Santa ClaraKhách1-2 (B)Sporting Braga4810210
23/04/26Casa PiaKhách1-0 (T)Sporting Braga27 (DB)00000
22/03/26PortoNhà1-2 (B)Sporting Braga9010211
07/03/26Sporting CPNhà2-2 (H)Sporting Braga9011310
28/02/26NacionalKhách2-1 (T)Sporting Braga9020440
21/02/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)Sporting Braga9021330
14/02/26Gil VicenteKhách1-2 (B)Sporting Braga9000300
08/02/26Rio AveNhà3-0 (T)Sporting Braga8200300
02/02/26AVSKhách4-0 (T)Sporting Braga9010110
25/01/26AlvercaNhà5-0 (T)Sporting Braga6711110
18/01/26TondelaKhách1-0 (T)Sporting Braga9010320
03/01/26Estrela AmadoraKhách3-3 (H)Sporting Braga44 (DB)10210
28/12/25BenficaNhà2-2 (H)Sporting Braga8610210
19/12/25EstorilKhách0-1 (B)Sporting Braga9000210
15/12/25Santa ClaraNhà1-0 (T)Sporting Braga5900210
06/12/25FamalicãoKhách2-1 (T)Sporting Braga36 (DB)00200
09/11/25MoreirenseNhà2-1 (T)Sporting Braga8310311
02/11/25PortoKhách1-2 (B)Sporting Braga9001210
26/10/25Casa PiaNhà4-0 (T)Sporting Braga8010221

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Zalazar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,13 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,41 mỗi 90 phút).

Rodrigo Zalazar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 69,6% số trận đó.

Rodrigo Zalazar đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

16 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,71 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rodrigo Zalazar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Zalazar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 2,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.