Scout Picks

Geny Catamo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sporting CPVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Geny Catamo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Geny Catamo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92,9% (26/28)93,3% (14/15)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)71,4% (20/28)60% (9/15)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)25% (7/28)26,7% (4/15)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)46,4% (13/28)33,3% (5/15)61,5% (8/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)28,6% (8/28)26,7% (4/15)30,8% (4/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)17,9% (5/28)13,3% (2/15)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)25% (7/28)20% (3/15)30,8% (4/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)10,7% (3/28)13,3% (2/15)7,7% (1/13)

Geny Catamo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Geny Catamo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2298 phút15 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút602,042,351,932,15
Sút trúng đích260,891,020,801,00
Bàn thắng70,250,270,270,23
Kiến tạo70,250,270,200,31
Thẻ vàng30,110,120,130,08

Từng trận: Geny Catamo tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Geny Catamo tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Sporting BragaKhách3-1 (T)9001200
19/09/26AroucaNhà2-2 (H)9000200
13/09/26FamalicãoKhách1-1 (H)7500321
05/09/26NacionalNhà2-0 (T)6700210
28/08/26Rio AveKhách4-0 (T)6510210
22/08/26AlvercaNhà3-1 (T)6801001
14/08/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)6601101
08/08/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)7801210
16/05/26Gil VicenteNhà3-0 (T)9000200
11/05/26Rio AveKhách4-1 (T)26 (DB)00100
04/05/26Vitória GuimarãesNhà5-1 (T)7000100
29/04/26TondelaNhà2-2 (H)8700300
26/04/26AVSKhách1-1 (H)34 (DB)00210
19/04/26BenficaNhà1-2 (B)8800430
11/04/26Estrela AmadoraKhách1-0 (T)9000200
03/04/26Santa ClaraNhà4-2 (T)8800320
22/03/26AlvercaKhách4-1 (T)9010220
07/03/26Sporting BragaKhách2-2 (H)8100400
27/02/26EstorilNhà3-0 (T)8300100
21/02/26MoreirenseKhách3-0 (T)7810220
15/02/26FamalicãoNhà1-0 (T)28 (DB)00000
09/02/26PortoKhách1-1 (H)8400100
01/02/26NacionalNhà2-1 (T)8000100
24/01/26AroucaKhách2-1 (T)9001210
16/01/26Casa PiaNhà3-0 (T)8320220
13/12/25AVSNhà6-0 (T)9020440
05/12/25BenficaKhách1-1 (H)9000000
30/11/25Estrela AmadoraNhà4-0 (T)6001100
08/11/25Santa ClaraKhách2-1 (T)5701210
31/10/25AlvercaNhà2-0 (T)5900200
26/10/25TondelaKhách3-0 (T)7300430

Câu hỏi thường gặp

Geny Catamo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,04 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,35 mỗi 90 phút).

Geny Catamo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,89 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,4% số trận đó.

Geny Catamo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

7 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Geny Catamo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Geny Catamo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 2,15 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.