Scout Picks

Gonçalo Inácio: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Sporting CPVĐQG Bồ Đào Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gonçalo Inácio: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gonçalo Inácio: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)32,1% (9/28)30,8% (4/13)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)10,7% (3/28)15,4% (2/13)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)10,7% (3/28)15,4% (2/13)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10,7% (3/28)15,4% (2/13)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)7,7% (1/13)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)23,1% (3/13)6,7% (1/15)

Gonçalo Inácio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gonçalo Inácio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2828 trận 45+ phút2417 phút13 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút120,430,450,460,40
Sút trúng đích30,110,110,150,07
Bàn thắng30,110,110,150,07
Kiến tạo20,070,070,080,07
Thẻ vàng40,140,150,230,07

Từng trận: Gonçalo Inácio tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gonçalo Inácio tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
09/10/26Sporting BragaKhách3-1 (T)90000000
19/09/26AroucaNhà2-2 (H)90102110
13/09/26FamalicãoKhách1-1 (H)90001000
05/09/26NacionalNhà2-0 (T)90000000
28/08/26Rio AveKhách4-0 (T)90010000
14/08/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)90000010
08/08/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)90000000
16/05/26Gil VicenteNhà3-0 (T)90000000
11/05/26Rio AveKhách4-1 (T)90000000
04/05/26Vitória GuimarãesNhà5-1 (T)82101100
19/04/26BenficaNhà1-2 (B)90001000
22/03/26AlvercaKhách4-1 (T)72000010
07/03/26Sporting BragaKhách2-2 (H)90101100
27/02/26EstorilNhà3-0 (T)90000000
21/02/26MoreirenseKhách3-0 (T)90000000
15/02/26FamalicãoNhà1-0 (T)90000000
09/02/26PortoKhách1-1 (H)90002000
24/01/26AroucaKhách2-1 (T)90000000
16/01/26Casa PiaNhà3-0 (T)90010000
02/01/26Gil VicenteKhách1-1 (H)79001001
28/12/25Rio AveNhà4-0 (T)68000010
23/12/25Vitória GuimarãesKhách4-1 (T)90000000
13/12/25AVSNhà6-0 (T)46000000
05/12/25BenficaKhách1-1 (H)90000000
30/11/25Estrela AmadoraNhà4-0 (T)90000000
08/11/25Santa ClaraKhách2-1 (T)90001000
31/10/25AlvercaNhà2-0 (T)90002000
26/10/25TondelaKhách3-0 (T)90000000

Câu hỏi thường gặp

Gonçalo Inácio sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,43 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,45 mỗi 90 phút).

Gonçalo Inácio có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,7% số trận đó.

Gonçalo Inácio đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

3 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gonçalo Inácio đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gonçalo Inácio sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,46 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.